Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên Thanh Hóa 2025: 1.986.944 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251.986.944người sơ bộ
Xếp hạng6/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng36%Bắc Trung Bộ: 5.555.913
Tỷ trọng cả nước3,7%Cả nước: 53.559.639
Năm 2025, lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của Thanh Hóa là 1.986.944 người, tăng 0,1% so với 2024; đứng thứ 6 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 36% mức vùng Bắc Trung Bộ (5.555.913)
- Bằng 4% mức cả nước (53.559.639)
- Gần bằng Hải Phòng (2.009.772, hạng 5)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Thanh Hóa 1.986.944
Cao Bằng 234.637Cả nước 53.559.639TP. Hồ Chí Minh 7.681.978
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): An Giang · Vĩnh Long · Cần Thơ · Đồng Tháp
Thanh Hóa 2005–2025: 1.928.100 → 1.986.944 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 3% sau 20 năm, từ 1.928.100 (2005) lên 1.986.944 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 4,3% năm 2005, 3,7% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Thanh Hóa | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.986.944 | 6 | 5.555.913 | 53.559.639 | sơ bộ |
| 2024 | 1.985.853 | 6 | 5.529.947 | 52.942.276 | |
| 2023 | 1.977.402 | 6 | 5.503.585 | 52.375.951 | |
| 2022 | 1.975.587 | 5 | 5.493.797 | 51.704.883 | |
| 2021 | 1.968.897 | 5 | 5.448.530 | 50.560.506 | |
| 2020 | 2.225.480 | 4 | 6.261.338 | 54.842.937 | |
| 2019 | 2.295.000 | 4 | 6.416.000 | 55.767.400 | |
| 2018 | 2.261.200 | 4 | 6.366.900 | 55.388.000 | |
| 2017 | 2.253.400 | 4 | 6.359.200 | 54.819.600 | |
| 2016 | 2.248.000 | 4 | 6.370.000 | 54.482.800 | |
| 2015 | 2.243.500 | 4 | 6.400.000 | 54.266.000 | |
| 2014 | 2.241.870 | 3 | 6.502.700 | 54.040.700 | |
| 2013 | 2.253.700 | 3 | 6.446.600 | 53.549.300 | |
| 2012 | 2.156.600 | 5 | 6.201.300 | 52.616.600 | |
| 2011 | 2.238.100 | 4 | 6.148.900 | 51.594.300 | |
| 2010 | 2.182.200 | 4 | 6.017.300 | 50.473.500 | |
| 2009 | 2.074.200 | 4 | 5.727.800 | 49.322.000 | |
| 2008 | 1.975.700 | 6 | 5.563.000 | 48.209.600 | |
| 2007 | 1.888.700 | 9 | 5.423.900 | 47.160.300 | |
| 2005 | 1.928.100 | 6 | 5.363.700 | 44.904.500 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của Thanh Hóa năm 2025 là bao nhiêu?
1.986.944 người (sơ bộ), đứng thứ 6 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Thanh Hóa đứng thứ mấy cả nước về lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên?
Thứ 6/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thanh Hóa trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.
- 2021
1.968.900→ 1.968.897Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026