Tải dữ liệu
Nguồn: Danh mục hành chính, Cục Thống kê; bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thanh Hóa (xanh đậm) trong vùng Bắc Trung Bộ (xanh nhạt)

Tổng quan

So với vùng và cả nước

  • GRDP/người 88,5 triệu đồng/người: khoảng 1,1 lần mức vùng, bằng 70% cả nước
  • Thất nghiệp 1,44 %: bằng 63% mức vùng, bằng 65% cả nước
  • Thu nhập bình quân 5.430 nghìn đồng: khoảng 1,1 lần mức vùng, bằng 90% cả nước
  • Mật độ dân số 339 người/km2: khoảng 1,5 lần mức vùng, khoảng 1,1 lần cả nước
  • Hộ nghèo 1,6 %: gần bằng mức vùng, khoảng 1,2 lần cả nước

Tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): An Giang · Vĩnh Long · Cần Thơ · Đồng Tháp · tự chọn tiêu chí →

Thanh Hóa đứng ở đâu trong 34 tỉnh

Mỗi dòng là một chỉ tiêu, mỗi chấm xám là một tỉnh, chấm lớn là Thanh Hóa. Chỉ tiêu có hướng tốt / xấu: càng sang phải càng tốt (xanh lá: nhóm 1/3 đầu, đỏ: 1/3 cuối). Chỉ tiêu trung tính: trái thấp, phải cao.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); số 34 tỉnh trước 7/2025 do Vietnam in Data ghép từ tỉnh cũ
Tải về

Kinh tế

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Thanh Hóa năm 2025 là 333.617 tỷ đồng, đứng thứ 11/34 cả nước (chiếm 2,6% cả nước). Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 72,6% so với 2020.

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người

88,5triệu đồng/người · 2025
81,32024

Thanh Hóa đứng thứ 2 trong 5 tỉnh, thành vùng Bắc Trung Bộ, cao hơn mức vùng 11,5%. So với 2024, tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 8,8%.

Biểu đồ: Thanh Hóa so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu ngườitriệu đồng/người · Thanh Hóa, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Xem thêm 23 chỉ tiêu kinh tế của Thanh Hóa ↓

Dân số

Dân số trung bình của Thanh Hóa năm 2025 là 3.771.769 người, đứng thứ 6/34 cả nước (chiếm 3,7% cả nước). Dân số trung bình tăng 2,9% so với 2020.

Dân số trung bình

3.771.769người · 2025
3.764.2412024

Thanh Hóa cao nhất trong 5 tỉnh, thành vùng Bắc Trung Bộ. So với 2024, dân số trung bình tăng 0,2%.

Biểu đồ: Thanh Hóa so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Dân số theo độ tuổi và giới tính

3,64 triệungười · 1/4/2019
24,6%dưới 15 tuổi

Theo Tổng điều tra 1/4/2019, 24,6% dân số (theo địa giới Thanh Hóa hiện nay) dưới 15 tuổi (cả nước 24,3%), 9,5% từ 65 tuổi trở lên (cả nước 7,7%); nam chiếm 49,9%.

% trên tổng dân số của Thanh Hóa; vạch đen: mức cả nước cùng nhóm tuổi.

Nguồn: Tổng điều tra dân số và nhà ở 2019, Cục Thống kê
Tải về

Dân tộc

10dân tộc thiểu số ≥ 100 người
18,3%không phải người Kinh

Người Kinh chiếm 81,7% dân số; dân tộc thiểu số đông nhất là Mường (10,3%, 376.340 người), tiếp theo Thái (6,8%).

8 dân tộc đông nhất, còn lại gộp; % trên tổng dân số, rê chuột để xem số người.

Nguồn: Tổng điều tra dân số và nhà ở 2019, Cục Thống kê
Tải về

Dân số trung bìnhngười · Thanh Hóa

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Dân số thành thị và nông thôn 2025

Thành thị: 8,2% (1995) → 23,0% (2025) · Vùng: Bắc Trung Bộ.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 11 chỉ tiêu dân số của Thanh Hóa ↓

Lao động, mức sống

Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Thanh Hóa năm 2025 là 5.430 nghìn đồng, đứng thứ 15/34 cả nước, thấp hơn cả nước 9,6%. Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 54,7% so với 2020. Nổi bật: hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI) (hạng 4/34).

Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành

5.430nghìn đồng · 2025
5.0742024

Thanh Hóa đứng thứ 2 trong 5 tỉnh, thành vùng Bắc Trung Bộ, cao hơn mức vùng 8,2%. So với 2024, thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 7,0%.

Biểu đồ: Thanh Hóa so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hànhnghìn đồng · Thanh Hóa, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Thu nhập bình quân đầu người theo nguồn thu 2025

Tiền lương, tiền công: 43,3% (2010) → 55,2% (2025) · Vùng: Bắc Trung Bộ.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 19 chỉ tiêu lao động, mức sống của Thanh Hóa ↓

Doanh nghiệp, đầu tư

Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12 của Thanh Hóa năm 2025 là 18.613 doanh nghiệp, đứng thứ 13/34 cả nước (chiếm 1,8% cả nước). Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 37,5% so với 2020. Còn thấp: thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp (hạng 30/34).

Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân

4,93doanh nghiệp/1000 dân · 2025
4,472024

Thanh Hóa đứng thứ 4 trong 5 tỉnh, thành vùng Bắc Trung Bộ, thấp hơn mức vùng 1,2%. So với 2024, số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 10,3%.

Biểu đồ: Thanh Hóa so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dândoanh nghiệp/1000 dân · Thanh Hóa, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Doanh nghiệp theo quy mô lao động 2024

Dưới 10 người: 76,9% (2021) → 76,5% (2024) · Vùng: Bắc Trung Bộ.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 21 chỉ tiêu doanh nghiệp, đầu tư của Thanh Hóa ↓

Nông, lâm, thủy sản

Sản lượng lương thực có hạt của Thanh Hóa năm 2025 là 1.454.030 tấn, đứng thứ 9/34 cả nước (chiếm 3,0% cả nước). Sản lượng lương thực có hạt giảm 7,6% so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ che phủ rừng (hạng 11/34).

Sản lượng lương thực có hạt

1.454.030tấn · 2025
1.569.1202024

Thanh Hóa cao nhất trong 5 tỉnh, thành vùng Bắc Trung Bộ. So với 2024, sản lượng lương thực có hạt giảm 7,3%.

Biểu đồ: Thanh Hóa so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Sản lượng lương thực có hạttấn · Thanh Hóa

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Diện tích rừng theo loại rừng 2025

Rừng tự nhiên: 73,8% (2008) → 60,8% (2025) · Vùng: Bắc Trung Bộ.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Trang trại theo lĩnh vực sản xuất 2025

Trồng trọt: 8,6% (2011) → 13,7% (2025) · Vùng: Bắc Trung Bộ.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 41 chỉ tiêu nông, lâm, thủy sản của Thanh Hóa ↓

Giáo dục, y tế

Số học sinh phổ thông của Thanh Hóa năm 2025 là 741.468 người, đứng thứ 6/34 cả nước (chiếm 4,0% cả nước). Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế tăng 5,2 điểm % so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ (hạng 11/34). Còn thấp: tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế (hạng 28/34).

Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế

92,5% · 2025
92,62024

Thanh Hóa đứng thứ 3 trong 5 tỉnh, thành vùng Bắc Trung Bộ, thấp hơn mức vùng 0,6%. So với 2024, tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế giảm 0,1 điểm %.

Biểu đồ: Thanh Hóa so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế% · Thanh Hóa, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Học sinh phổ thông theo cấp học 2025

Tiểu học: 45,7% (2002) → 47,3% (2025) · Vùng: Bắc Trung Bộ.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 33 chỉ tiêu giáo dục, y tế của Thanh Hóa ↓

Hạ tầng, môi trường, an ninh

Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh của Thanh Hóa năm 2025 là 99,3 %, đứng thứ 16/34 cả nước, cao hơn cả nước 0,7%. Tỷ lệ hộ có máy tính giảm 1,0 điểm % so với 2020. Nổi bật: chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) (hạng 5/34). Còn thấp: tỷ lệ hộ có máy tính (hạng 28/34).

Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh

99,3% · 2025
98,92024

Thanh Hóa đứng thứ 2 trong 5 tỉnh, thành vùng Bắc Trung Bộ, cao hơn mức vùng 0,7%. So với 2024, tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh tăng 0,4 điểm %.

Biểu đồ: Thanh Hóa so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh% · Thanh Hóa, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Xem thêm 32 chỉ tiêu hạ tầng, môi trường, an ninh của Thanh Hóa ↓

Xã, phường

Thanh Hóa có 166 xã, phường, đặc khu, hình thành từ 558 xã cũ khi sắp xếp đơn vị hành chính 1/7/2025. Diện tích từng xã tính theo ranh giới bản đồ; chưa có số liệu thống kê cấp xã cho tỉnh này.

166 xã, phường, đặc khu

Nguồn: Danh mục hành chính, Cục Thống kê; bản đồ: thanglequoc
Tải về

Hỏi đáp

Dân số Thanh Hóa sau sáp nhập là bao nhiêu?

Dân số trung bình Thanh Hóa năm 2025 là 3.771.769 người, đông thứ 6 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).

Diện tích Thanh Hóa đứng thứ mấy cả nước?

Thanh Hóa rộng 11.111 km², đứng thứ 12 trong 34 tỉnh, thành phố (2025).

Thanh Hóa có sáp nhập với tỉnh nào không?

Không. Thanh Hóa là một trong 11 tỉnh, thành phố giữ nguyên địa giới khi sắp xếp đơn vị hành chính ngày 1/7/2025.

Thanh Hóa có bao nhiêu xã, phường?

Thanh Hóa có 166 đơn vị hành chính cấp xã: 19 phường, 147 xã, hình thành từ 558 xã, phường, thị trấn cũ.

GRDP Thanh Hóa năm 2025 là bao nhiêu?

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Thanh Hóa năm 2025 là 333.617 tỷ đồng, đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố.

Mọi chỉ tiêu theo chủ đề

Dân số 18 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019)3.640.128 người20195/34
Dân số trung bình3.771.769 người20256/34
Diện tích11.111 km2202512/34
Mật độ dân số339 người/km2202514/34
Số cuộc kết hôn41.391 cuộc20253/34
Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử32.622 trường hợp20254/34
Số vụ ly hôn đã xét xử5.535 vụ202514/34
Tổng tỷ suất sinh2,26 con/phụ nữ202516/34
Tuổi kết hôn trung bình lần đầu27,7 tuổi202519/34
Tỷ lệ tăng dân số0,20 %202533/34
Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số6,23 ‰202523/34
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh99,5 %202511/34
Tỷ số giới tính của dân số99,8 nam/100 nữ202519/34
Tỷ suất chết thô6,94 ‰202519/34
Tỷ suất di cư thuần-2,78 ‰20255/11
Tỷ suất nhập cư2,19 ‰20254/11
Tỷ suất sinh thô13,16 ‰202524/34
Tỷ suất xuất cư4,97 ‰20256/11
Đầu tư, FDI, xây dựng 14 chỉ tiêu
Công nghiệp 6 chỉ tiêu
Văn hóa, thông tin 3 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Số sách trong thư viện do địa phương quản lý810.000 bản201715/34
Số thư viện do địa phương quản lý28 đơn vị20176/34
Số tòa soạn báo, tạp chí4 đơn vị202514/34
Kinh tế tổng hợp (GRDP) 7 chỉ tiêu
Bảo hiểm, an sinh xã hội 3 chỉ tiêu
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp 27 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Số bị can đã bị khởi tố4.233 người202511/34
Số bị can đã bị truy tố3.957 người202513/34
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm4.207 người202514/34
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý768 lượt người202521/34
Số người bị thương do cháy, nổ0,00 người202420/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông554 người20256/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,01 người20254/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện2,03 người202528/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân12,68 người202523/34
Số người chết do cháy, nổ4,00 người20247/34
Số người chết do tai nạn giao thông420 người202510/34
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,01 người20255/34
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện1,54 người202526/34
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân9,62 người202520/34
Số tiền thi hành án dân sự xong1.606 chưa rõ202516/34
Số việc thi hành án dân sự xong14.695 việc202518/34
Số vụ án đã bị khởi tố1.837 vụ202516/34
Số vụ án đã bị truy tố1.819 vụ202514/34
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm1.916 vụ202515/34
Số vụ cháy, nổ92,00 vụ20257/34
Số vụ tai nạn giao thông751 vụ20258/34
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,01 vụ20254/34
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện2,75 vụ202529/34
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân17,15 vụ202519/34
Thiệt hại do cháy, nổ3,29 tỷ đồng202523/34
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền62,91 %20252/34
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc86,63 %20258/34
Môi trường, thiên tai 7 chỉ tiêu
Thu nhập, mức sống 20 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhất3,86 lần20255/34
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)95,44 %202522/34
Chỉ số phát triển con người0,75 chỉ số202512/34
Diện tích nhà ở bình quân đầu người29,70 m2202414/34
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)0,26 hệ số20254/34
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhất9.820 nghìn đồng202520/34
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhất2.542 nghìn đồng20258/34
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành5.430 nghìn đồng202515/34
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung96,0 %20245/11
Tỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh99,6 %202511/34
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh99,3 %202516/34
Tỷ lệ hộ có máy tính15,1 %202528/34
Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0 %20241/34
Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt100,0 %20241/34
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet89,5 %202528/34
Tỷ lệ hộ nghèo1,6 %202518/32
Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin38,94 %202524/34
Tỷ lệ người dân tham gia mạng xã hội theo địa phương73,1 %20259/11
Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động85,9 %202518/34
Tỷ lệ người sử dụng internet85,8 %202515/34
Y tế 20 chỉ tiêu
Giáo dục 21 chỉ tiêu
Lao động, việc làm 7 chỉ tiêu
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể 18 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp602.623 tỷ đồng202414/34
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp381.746 tỷ đồng202410/34
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp279.276 người202414/34
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp-20.476 tỷ đồng202434/34
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp173.351 cơ sở202413/34
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân4,93 doanh nghiệp/1000 dân202519/34
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh15.926 doanh nghiệp202411/34
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/1218.613 doanh nghiệp202513/34
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới3.984 doanh nghiệp202514/34
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh809 hợp tác xã20245/34
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh226.591 người202410/34
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh392.860 người202411/34
Số lao động trong hợp tác xã7.796 người20246/34
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp8.109 nghìn đồng202430/34
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp36.932 tỷ đồng202412/34
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp798,8 triệu đồng202411/34
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp-3,40 %202433/34
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp733.521 tỷ đồng202412/34
Nông, lâm nghiệp và thủy sản 47 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt261.120 ha20258/34
Diện tích gieo trồng khoai lang4.708 ha20255/34
Diện tích gieo trồng lạc7.823 ha20257/33
Diện tích gieo trồng lúa cả năm224.070 ha20258/34
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân113.430 ha20256/34
Diện tích gieo trồng lúa mùa110.640 ha20252/33
Diện tích gieo trồng mía14.836 ha20254/34
Diện tích gieo trồng ngô37.040 ha202510/34
Diện tích gieo trồng sắn13.562 ha202511/27
Diện tích rừng hiện có644.797 ha202511/34
Diện tích rừng trồng mới tập trung12.156 ha202511/33
Diện tích thu hoạch thủy sản20.520 ha202511/34
Năng suất gieo trồng lúa cả năm57,20 tạ/ha202521/34
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân67,32 tạ/ha202510/34
Năng suất gieo trồng lúa mùa46,82 tạ/ha202522/33
Năng suất gieo trồng ngô46,54 tạ/ha202522/34
Sản lượng cá biển khai thác98.885 tấn202511/22
Sản lượng cá nuôi41.028 tấn202515/34
Sản lượng cam13.700 tấn202511/12
Sản lượng gỗ khai thác1.083.850 m320259/34
Sản lượng khoai lang35.394 tấn20258/34
Sản lượng lạc17.582 tấn202510/33
Sản lượng lúa cả năm1.281.640 tấn20258/34
Sản lượng lúa đông xuân763.640 tấn20256/34
Sản lượng lúa mùa518.000 tấn20253/33
Sản lượng lương thực có hạt1.454.030 tấn20259/34
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người385,50 kg202519/34
Sản lượng mía926.300 tấn20254/34
Sản lượng ngô172.370 tấn202510/34
Sản lượng sắn228.055 tấn202510/27
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng23.668 tấn20256/34
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng97.382 tấn202513/34
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng178.790 tấn202512/34
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng15.765 tấn20251/34
Sản lượng thủy sản220.968 tấn202515/34
Sản lượng thủy sản khai thác143.911 tấn202510/34
Sản lượng thủy sản nuôi trồng77.057 tấn202516/34
Sản lượng tôm nuôi11.794 tấn202513/29
Số lượng bò183.538 con202511/34
Số lượng gia cầm29.461.000 con20255/34
Số lượng lợn978.600 con202511/34
Số lượng tàu, thuyền khai thác thủy sản biển có động cơ5.415 chiếc20257/22
Số lượng trâu99.843 con20256/34
Số tàu khai thác thủy sản biển có công suất từ 90 CV trở lên1.928 chiếc20258/22
Số trang trại968,00 trang trại202513/33
Tổng công suất các tàu khai thác thủy sản biển từ 90 CV trở lên494.402 CV202511/22
Tỷ lệ che phủ rừng54,1 %202511/34
Thương mại, du lịch, giá cả 6 chỉ tiêu
Vận tải, bưu chính viễn thông 16 chỉ tiêu
Cùng vùng:HuếHà TĩnhNghệ AnQuảng TrịBáo số sai