Diện tích rừng hiện có Thanh Hóa 2025: 644.797 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025644.797ha
Xếp hạng11/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng20%Bắc Trung Bộ: 3.194.154
Tỷ trọng cả nước4,3%Cả nước: 14.971.600
Năm 2025, diện tích rừng hiện có của Thanh Hóa là 644.797 ha, giảm 0,4% so với 2024; đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 20% mức vùng Bắc Trung Bộ (3.194.154)
- Bằng 4% mức cả nước (14.971.600)
- Gần bằng Sơn La (676.688, hạng 10)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Thanh Hóa 644.797
Hưng Yên 4.084Cả nước 14.971.600Lâm Đồng 1.128.884
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): An Giang · Vĩnh Long · Cần Thơ · Đồng Tháp
Thanh Hóa 2008–2025: 527.100 → 644.797 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cơ cấu diện tích rừng hiện có: Thanh Hóa so với vùng và cả nước
Diện tích rừng theo loại rừng 2025
Rừng tự nhiên: 73,8% (2008) → 60,8% (2025) · Vùng: Bắc Trung Bộ.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 22% sau 17 năm, từ 527.100 (2008) lên 644.797 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 4,0% năm 2008, 4,3% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Thanh Hóa | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 644.797 | 11 | 3.194.154 | 14.971.600 | |
| 2024 | 647.700 | 11 | 3.169.300 | 14.874.300 | |
| 2023 | 647.400 | 11 | 3.150.300 | 14.860.230 | |
| 2022 | 647.700 | 11 | 3.142.700 | 14.790.100 | |
| 2021 | 648.400 | 11 | 3.131.100 | 14.745.200 | |
| 2020 | 647.100 | 11 | 3.126.700 | 14.677.200 | |
| 2019 | 641.900 | 10 | 3.117.000 | 14.609.200 | |
| 2018 | 633.200 | 10 | 3.103.700 | 14.491.300 | |
| 2016 | 626.700 | 10 | 3.098.700 | 14.377.700 | |
| 2015 | 626.700 | 9 | 3.045.000 | 14.061.900 | |
| 2014 | 583.600 | 11 | 2.914.300 | 13.796.500 | |
| 2013 | 576.500 | 11 | 2.900.400 | 13.954.400 | |
| 2012 | 565.200 | 11 | 2.879.300 | 13.862.000 | |
| 2011 | 551.300 | 11 | 2.830.700 | 13.515.100 | |
| 2010 | 545.000 | 11 | 2.807.200 | 13.388.100 | |
| 2009 | 534.700 | 10 | 2.764.800 | 13.258.700 | |
| 2008 | 527.100 | 10 | 2.700.000 | 13.118.800 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích rừng hiện có của Thanh Hóa năm 2025 là bao nhiêu?
644.797 ha, đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Thanh Hóa đứng thứ mấy cả nước về diện tích rừng hiện có?
Thứ 11/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thanh Hóa trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Thanh Hóa đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.