Cân nặng theo tuổi Thanh Hóa 2025: 6,90 %
% · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20256,90%
Xếp hạng (thấp là tốt)8/32▼ 6 bậc so với 2024
So với vùng−20%Bắc Trung Bộ: 8,60
So với cả nước−17%Cả nước: 8,30
Năm 2025, cân nặng theo tuổi của Thanh Hóa là 6,90 %, tăng 0,00 điểm % so với 2024; đứng thứ 8 trong 32 tỉnh, thành phố.
- Bằng 80% mức vùng Bắc Trung Bộ (8,60)
- Bằng 83% mức cả nước (8,30)
- Bằng 93% Hà Tĩnh (7,40, hạng 9)
Vị trí trong 32 tỉnh, thành (2025)
Thanh Hóa 6,90
Hà Nội 3,60┆ Cả nước 8,30Cao Bằng 16,20
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): An Giang · Vĩnh Long · Cần Thơ · Đồng Tháp
Thanh Hóa 2023–2025: 13,70 → 6,90 %
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 6,80 điểm % sau 2 năm, từ 13,70 (2023) xuống 6,90 % (2025).
- Xuống 6 bậc so với 2024 (hạng 2 → 8).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Thanh Hóa | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 6,90 | 8 | 8,60 | 8,30 | |
| 2024 | 6,90 | 2 | — | 10,40 | |
| 2023 | 13,70 | 5 | — | 9,70 |
Hỏi đáp
Cân nặng theo tuổi của Thanh Hóa năm 2025 là bao nhiêu?
6,90 %, đứng thứ 8 trong 32 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Thanh Hóa đứng thứ mấy cả nước về cân nặng theo tuổi?
Thứ 8/32 năm 2025 (xếp theo chiều thấp là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thanh Hóa trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 2 lần điều chỉnh.
- 2022
15,40→ đã rútChính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2021
15,40→ đã rútChính thứcsố cũ nạp 24/10/2026