Tải dữ liệu

Sản lượng gỗ khai thác Thanh Hóa 2025: 1.083.850 m3

m3 · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20251.083.850m3 sơ bộ
Xếp hạng9/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng16%Bắc Trung Bộ: 6.951.341
Tỷ trọng cả nước4,2%Cả nước: 25.739.231

Năm 2025, sản lượng gỗ khai thác của Thanh Hóa là 1.083.850 m3, tăng 9,4% so với 2024; đứng thứ 9 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Thanh Hóa 1.083.850
Hưng Yên 4.930Cả nước 25.739.231Quảng Ngãi 2.849.300
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): An Giang · Vĩnh Long · Cần Thơ · Đồng Tháp

Thanh Hóa 1995–2025: 65.000 → 1.083.850 m3

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.41, V06.56
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
m3
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 1.567% sau 30 năm, từ 65.000 (1995) lên 1.083.850 m3 (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 2,3% năm 1995, 4,2% năm 2025.
  • Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 10 → 9).

Số liệu theo kỳ

KỳThanh HóaHạngVùngCả nướcGhi chú
20251.083.85096.951.34125.739.231sơ bộ
2024991.100106.251.60023.963.500
2023910.80085.540.70021.632.300
2022828.000105.335.60020.267.835
2021698.600114.787.10018.391.400
2020701.70094.507.80017.178.931
2019667.700104.298.40016.351.983
2018617.700104.018.10015.298.861
2017551.000133.789.80014.224.151
2016498.800113.109.00012.655.094
2015434.800112.691.00011.398.512
2014347.800132.277.70010.010.939
2013263.500152.015.8009.018.152
2012233.300141.520.3007.722.794
2011207.300151.310.8007.058.286
2010197.200141.195.9006.061.809
2009197.200141.212.9003.766.700
200851.60022390.6003.610.400
200745.80026380.1003.461.800
200646.10024329.3003.128.500
200533.70027310.8002.996.400
200433.10025292.2002.627.800
200335.00025293.6002.435.800
200232.50023226.8002.504.000
200139.10021235.2002.397.200
200039.40022237.0002.375.600
199947.80017219.4002.122.500
199842.90020254.0002.216.800
199751.00021290.7002.480.000
199661.00021367.1002.833.500
199565.00016323.4002.793.100

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng gỗ khai thác của Thanh Hóa năm 2025 là bao nhiêu?

1.083.850 m3 (sơ bộ), đứng thứ 9 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Thanh Hóa đứng thứ mấy cả nước về sản lượng gỗ khai thác?

Thứ 9/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thanh Hóa trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.41V06.56

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Thanh Hóa đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này