Tải dữ liệu

Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số Thanh Hóa 2025: 145.318 người

người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025145.318người
Xếp hạng9/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng49%Bắc Trung Bộ: 294.824
Tỷ trọng cả nước4,5%Cả nước: 3.205.497

Năm 2025, số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số của Thanh Hóa là 145.318 người, tăng 8,3% so với 2024; đứng thứ 9 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Thanh Hóa 145.318
Hà Tĩnh 1.477Cả nước 3.205.497Tuyên Quang 288.511
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): An Giang · Vĩnh Long · Cần Thơ · Đồng Tháp

Thanh Hóa 2004–2025: 150.579 → 145.318 người

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V13.06, V13.16
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2004–2025
Đơn vị
người
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 3% sau 21 năm, từ 150.579 (2004) xuống 145.318 người (2025).

Số liệu theo kỳ

KỳThanh HóaHạngVùngCả nướcGhi chú
2025145.3189294.8243.205.497
2024134.1929272.2692.993.648
2021134.9079272.4482.976.697
2020130.6359264.0752.903.908
2019123.48110251.3472.796.065
2018119.7339238.0712.704.719
2017113.2779—2.598.778
2016108.46710—2.536.992
2015106.07310—2.487.832
2014104.6979—2.432.892
2013103.1869—2.398.250
2012104.9399—2.335.243
2011108.6309—2.318.731
2010116.0757—2.225.950
2009112.8699—2.278.331
2008119.3809—2.288.011
2007148.7456—2.395.650
2006131.7197—2.467.121
2005135.4687—2.765.879
2004150.5797——

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số của Thanh Hóa năm 2025 là bao nhiêu?

145.318 người, đứng thứ 9 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Thanh Hóa đứng thứ mấy cả nước về số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số?

Thứ 9/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thanh Hóa trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V13.06V13.16

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 2 lần điều chỉnh.

  1. 2023140.337 → đã rútChính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  2. 2022140.337 → đã rútChính thứcsố cũ nạp 24/10/2026

Báo số sai trên trang này