Số lượng gia cầm Thanh Hóa 2025: 29.461.000 con
con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202529.461.000con sơ bộ
Xếp hạng5/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng31%Bắc Trung Bộ: 94.627.069
Tỷ trọng cả nước4,9%Cả nước: 597.764.388
Năm 2025, số lượng gia cầm của Thanh Hóa là 29.461.000 con, tăng 5,9% so với 2024; đứng thứ 5 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 31% mức vùng Bắc Trung Bộ (94.627.069)
- Bằng 5% mức cả nước (597.764.388)
- Bằng 81% Đồng Nai (36.492.290, hạng 4)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Thanh Hóa 29.461.000
Lai Châu 1.860.000Cả nước 597.764.388Nghệ An 39.523.000
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): An Giang · Vĩnh Long · Cần Thơ · Đồng Tháp
Thanh Hóa 2000–2025: 8.180.000 → 29.461.000 con
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 260% sau 25 năm, từ 8.180.000 (2000) lên 29.461.000 con (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 4,2% năm 2000, 4,9% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 6 → 5).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Thanh Hóa | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 29.461.000 | 5 | 94.627.069 | 597.764.388 | sơ bộ |
| 2024 | 27.820.000 | 6 | 89.868.240 | 584.141.470 | |
| 2023 | 26.729.000 | 5 | 85.725.770 | 559.405.340 | |
| 2022 | 25.201.000 | 7 | 81.564.130 | 546.972.437 | |
| 2021 | 24.118.000 | 7 | 77.151.500 | 524.184.321 | |
| 2020 | 22.222.000 | 11 | 73.138.648 | 512.675.229 | |
| 2019 | 21.033.000 | 11 | 66.159.720 | 480.325.274 | |
| 2018 | 19.627.000 | 9 | 61.109.693 | 435.887.223 | |
| 2017 | 18.707.000 | 8 | 57.739.693 | 407.132.024 | |
| 2016 | 18.478.000 | 9 | 56.539.748 | 395.490.368 | |
| 2015 | 17.520.000 | 8 | 50.567.767 | 369.503.164 | |
| 2014 | 17.667.000 | 6 | 48.511.596 | 353.931.398 | |
| 2013 | 18.011.000 | 6 | 47.759.149 | 345.770.346 | |
| 2012 | 17.751.000 | 5 | 45.948.599 | 332.639.467 | |
| 2011 | 17.376.000 | 5 | 44.150.706 | 321.911.245 | |
| 2010 | 16.707.000 | 4 | 42.645.012 | 301.860.271 | |
| 2009 | 16.606.000 | 3 | 41.400.000 | 280.181.000 | |
| 2008 | 12.556.000 | 7 | 35.163.000 | 248.320.000 | |
| 2007 | 13.805.000 | 4 | 34.020.000 | 226.027.000 | |
| 2006 | 13.500.000 | 3 | 33.238.000 | 214.565.000 | |
| 2005 | 16.027.000 | 2 | 37.560.000 | 219.911.000 | |
| 2004 | 14.096.000 | 2 | 35.595.000 | 218.153.000 | |
| 2003 | 14.467.000 | 5 | 36.680.000 | 254.610.000 | |
| 2002 | 9.949.000 | 9 | 29.786.000 | 233.287.000 | |
| 2001 | 8.206.000 | 12 | 27.159.000 | 218.102.000 | |
| 2000 | 8.180.000 | 9 | 22.504.000 | 196.188.000 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượng gia cầm của Thanh Hóa năm 2025 là bao nhiêu?
29.461.000 con (sơ bộ), đứng thứ 5 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Thanh Hóa đứng thứ mấy cả nước về số lượng gia cầm?
Thứ 5/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thanh Hóa trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Thanh Hóa đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.