Số học sinh phổ thông Phú Thọ 2025: 742.061 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025742.061người đứt chuỗi
Xếp hạng5/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng29%Trung du và miền núi phía Bắc: 2.589.904
Tỷ trọng cả nước4,0%Cả nước: 18.736.661
Năm 2025, số học sinh phổ thông của Phú Thọ là 742.061 người, tăng 1,3% so với 2024; đứng thứ 5 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 29% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (2.589.904)
- Bằng 4% mức cả nước (18.736.661)
- Gần bằng Hải Phòng (776.951, hạng 4)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Phú Thọ 742.061
Cao Bằng 103.479Cả nước 18.736.661TP. Hồ Chí Minh 2.054.394
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Tây Ninh · Cần Thơ · Thanh Hóa · Đà Nẵng
Phú Thọ 2002–2025: 736.079 → 742.061 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cơ cấu số học sinh phổ thông: Phú Thọ so với vùng và cả nước
Học sinh phổ thông theo cấp học 2025
Tiểu học: 44,4% (2002) → 44,1% (2025) · Vùng: Trung du và miền núi phía Bắc.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1% sau 23 năm, từ 736.079 (2002) lên 742.061 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 4,2% năm 2002, 4,0% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Phú Thọ | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 742.061 | 5 | 2.589.904 | 18.736.661 | đứt chuỗi |
| 2024 | 732.228 | 5 | 2.579.936 | 18.564.887 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 729.298 | 5 | 2.562.631 | 18.433.683 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 704.504 | 5 | 2.470.425 | 17.921.140 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 691.259 | 5 | 2.412.795 | 17.567.590 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 652.509 | 6 | 2.318.711 | 17.042.306 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 629.992 | 5 | 2.237.522 | 16.558.282 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 591.275 | 7 | 2.138.599 | 15.923.718 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 567.200 | 8 | 2.069.845 | 15.514.259 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 547.491 | 10 | 2.011.591 | 15.353.785 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 530.775 | 11 | 1.956.507 | 15.082.381 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 518.332 | 13 | 1.921.808 | 14.900.686 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 508.722 | 15 | 1.889.169 | 14.747.078 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 506.339 | 15 | 1.884.055 | 14.781.561 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 508.662 | 14 | 1.880.064 | 14.792.830 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 514.162 | 14 | 1.894.467 | 14.912.114 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 532.100 | 13 | 1.931.236 | 15.127.874 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 601.141 | 12 | 2.056.874 | 15.685.244 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 633.108 | 10 | 2.170.820 | 16.256.654 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 663.221 | 7 | 2.250.251 | 16.649.196 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 699.194 | 7 | 2.323.706 | 17.122.672 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 724.425 | 7 | — | 17.505.386 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 736.079 | 6 | — | 17.699.628 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Hòa Bình, Phú Thọ, Vĩnh Phúc theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số học sinh phổ thông của Phú Thọ năm 2025 là bao nhiêu?
742.061 người (đứt chuỗi), đứng thứ 5 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Phú Thọ đứng thứ mấy cả nước về số học sinh phổ thông?
Thứ 5/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Phú Thọ gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Phú Thọ gồm Hòa Bình, Phú Thọ, Vĩnh Phúc. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Phú Thọ trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Phú Thọ đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.