Phú Thọ
Dân số 3,70 triệu người (2025), đông thứ 7 cả nước. GRDP 2025 tăng 10,52%, nhanh thứ 4/34.
Tải về
Tổng quan
So với vùng và cả nước
- GRDP/người 111,3 triệu đồng/người: khoảng 1,3 lần mức vùng, bằng 89% cả nước
- Thất nghiệp 1,46 %: bằng 67% mức vùng, bằng 66% cả nước
- Thu nhập bình quân 5.523 nghìn đồng: khoảng 1,3 lần mức vùng, bằng 92% cả nước
- Mật độ dân số 396 người/km2: gấp 2,9 lần mức vùng, khoảng 1,3 lần cả nước
- Hộ nghèo 1,4 %: bằng 29% mức vùng, gần bằng cả nước
Tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Tây Ninh · Cần Thơ · Thanh Hóa · Đà Nẵng · tự chọn tiêu chí →
Phú Thọ đứng ở đâu trong 34 tỉnh
Mỗi dòng là một chỉ tiêu, mỗi chấm xám là một tỉnh, chấm lớn là Phú Thọ. Chỉ tiêu có hướng tốt / xấu: càng sang phải càng tốt (xanh lá: nhóm 1/3 đầu, đỏ: 1/3 cuối). Chỉ tiêu trung tính: trái thấp, phải cao.
Kinh tế
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người2025kémtốt111,3#9triệu đồng/ngườiChỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100)2025kémtốt110,52#4%Năng suất lao động2025kémtốt223,5#9triệu đồng/lao độngSố doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân2025kémtốt6,27#11doanh nghiệp/1000 dânMức sống
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành2025kémtốt5.523#12nghìn đồngTỷ lệ hộ nghèo2025kémtốt1,4#16%Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)2025kémtốt0,31#17hệ sốChỉ số phát triển con người2025kémtốt0,76#10chỉ sốLao động
Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo2025kémtốt33,5#8%Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động2025kémtốt1,46#6%Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức2025kémtốt60,4#11%Dân số, y tế
Mật độ dân số2025 · thang logthấpcao396#10người/km2Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh2025kémtốt74,5#17nămTỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi2025kémtốt11,72#17‰ trẻ sinh sốngTỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế2025kémtốt94,3#13%Hạ tầng, môi trường
Tỷ lệ hộ có máy tính2025kémtốt24,0#10%Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh2025kémtốt99,6#11%Tỷ lệ che phủ rừng2025 · thang logkémtốt43,4#20%Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI)2024kémtốt0,6973#20điểm (0–1)Tải về
Nổi bậtHạng tốt nhất trong 34 tỉnh
Chỉ số sản xuất công nghiệp (năm trước = 100)127,1 % · 2025#1Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0 % · 2024#1Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt100,0 % · 2024#1Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền62,10 % · 2025#4Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100)110,52 % · 2025#4Còn thấpHạng kém nhất trong 34 tỉnh
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp390,5 triệu đồng · 2024#30Tỷ lệ trẻ em dưới một tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin95,32 % · 2025#30Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân13,52 người · 2025#26Tỷ suất chết thô7,22 ‰ · 2025#26Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người308,05 kg · 2025#26Kinh tế
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Phú Thọ năm 2025 là 412.401 tỷ đồng, đứng thứ 6/34 cả nước (chiếm 3,2% cả nước). Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 57,2% so với 2020. Nổi bật: chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) (hạng 4/34).
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người
Phú Thọ đứng thứ 2 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc, cao hơn mức vùng 29,0%. So với 2024, tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 14,4%.
Biểu đồ: Phú Thọ so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu ngườitriệu đồng/người · Phú Thọ, vùng và cả nước
Tải về
Dân số
Dân số trung bình của Phú Thọ năm 2025 là 3.701.533 người, đứng thứ 7/34 cả nước (chiếm 3,6% cả nước). Dân số trung bình tăng 5,3% so với 2020.
Dân số trung bình
Phú Thọ cao nhất trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc. So với 2024, dân số trung bình tăng 1,0%.
Biểu đồ: Phú Thọ so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.
Tải về
Dân số theo độ tuổi và giới tính
Theo Tổng điều tra 1/4/2019, 26,5% dân số (theo địa giới Phú Thọ hiện nay) dưới 15 tuổi (cả nước 24,3%), 8,1% từ 65 tuổi trở lên (cả nước 7,7%); nam chiếm 49,8%.
% trên tổng dân số của Phú Thọ; vạch đen: mức cả nước cùng nhóm tuổi.
Tải về
Dân tộc
Người Kinh chiếm 72,9% dân số; dân tộc thiểu số đông nhất là Mường (22,2%, 768.722 người), tiếp theo Sán Dìu (1,3%).
8 dân tộc đông nhất, còn lại gộp; % trên tổng dân số, rê chuột để xem số người.
Tải về
Dân số trung bìnhngười · Phú Thọ
Tải về
Lao động, mức sống
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Phú Thọ năm 2025 là 5.523 nghìn đồng, đứng thứ 12/34 cả nước, thấp hơn cả nước 8,0%. Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 57,9% so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động (hạng 6/34).
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành
Phú Thọ cao nhất trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc, cao hơn mức vùng 33,0%. So với 2024, thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 14,6%.
Biểu đồ: Phú Thọ so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hànhnghìn đồng · Phú Thọ, vùng và cả nước
Tải về
Doanh nghiệp, đầu tư
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12 của Phú Thọ năm 2025 là 23.202 doanh nghiệp, đứng thứ 7/34 cả nước (chiếm 2,3% cả nước). Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 41,9% so với 2020.
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
Phú Thọ cao nhất trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc, cao hơn mức vùng 55,1%. So với 2024, số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 13,6%.
Biểu đồ: Phú Thọ so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dândoanh nghiệp/1000 dân · Phú Thọ, vùng và cả nước
Tải về
Nông, lâm, thủy sản
Sản lượng lương thực có hạt của Phú Thọ năm 2025 là 1.140.260 tấn, đứng thứ 13/34 cả nước (chiếm 2,4% cả nước). Năng suất gieo trồng lúa cả năm tăng 3,4% so với 2020.
Sản lượng lương thực có hạt
Phú Thọ cao nhất trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc. So với 2024, sản lượng lương thực có hạt tăng 2,6%.
Biểu đồ: Phú Thọ so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.
Tải về
Sản lượng lương thực có hạttấn · Phú Thọ
Tải về
Giáo dục, y tế
Số học sinh phổ thông của Phú Thọ năm 2025 là 742.061 người, đứng thứ 5/34 cả nước (chiếm 4,0% cả nước). Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế tăng 3,3 điểm % so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ (hạng 8/34).
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế
Phú Thọ đứng thứ 5 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc, ngang mức bình quân vùng. So với 2024, tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế tăng 0,6 điểm %.
Biểu đồ: Phú Thọ so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế% · Phú Thọ, vùng và cả nước
Tải về
Hạ tầng, môi trường, an ninh
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh của Phú Thọ năm 2025 là 99,6 %, đứng thứ 11/34 cả nước, cao hơn cả nước 1,0%. Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh tăng 2,3 điểm % so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ người sử dụng internet (hạng 8/34).
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh
Phú Thọ cao nhất trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc, cao hơn mức vùng 6,9%. So với 2024, tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh tăng 0,1 điểm %.
Biểu đồ: Phú Thọ so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh% · Phú Thọ, vùng và cả nước
Tải về
Xem thêm 32 chỉ tiêu hạ tầng, môi trường, an ninh của Phú Thọ ↓
Xã, phường
Phú Thọ có 148 xã, phường, đặc khu, hình thành từ 482 xã cũ khi sắp xếp đơn vị hành chính 1/7/2025. 148 xã có số liệu cấp xã (niên giám, ấn phẩm của Thống kê tỉnh), 10 chỉ tiêu xem được trên bản đồ.
Tải về
Cao nhấtMật độ dân số · người/km2
Thấp nhấtMật độ dân số · người/km2
Hỏi đáp
Dân số Phú Thọ sau sáp nhập là bao nhiêu?
Dân số trung bình Phú Thọ năm 2025 là 3.701.533 người, đông thứ 7 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).
Diện tích Phú Thọ đứng thứ mấy cả nước?
Phú Thọ rộng 9.347 km², đứng thứ 15 trong 34 tỉnh, thành phố (2025).
Phú Thọ sau sáp nhập gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Phú Thọ mới hợp nhất từ 3 tỉnh, thành cũ: Phú Thọ, Hòa Bình, Vĩnh Phúc.
Phú Thọ có bao nhiêu xã, phường?
Phú Thọ có 148 đơn vị hành chính cấp xã: 15 phường, 133 xã, hình thành từ 482 xã, phường, thị trấn cũ.
GRDP Phú Thọ năm 2025 là bao nhiêu?
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Phú Thọ năm 2025 là 412.401 tỷ đồng, đứng thứ 6 trong 34 tỉnh, thành phố.
Mọi chỉ tiêu theo chủ đề
Dân số 15 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) | 3.469.011 người | 2019 | 8/34 |
| Dân số trung bình | 3.701.533 người | 2025 | 7/34 |
| Diện tích | 9.347 km2 | 2025 | 15/34 |
| Mật độ dân số | 396 người/km2 | 2025 | 10/34 |
| Số cuộc kết hôn | 21.952 cuộc | 2025 | 16/34 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử | 21.083 trường hợp | 2025 | 15/34 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử | 6.183 vụ | 2025 | 12/34 |
| Tổng tỷ suất sinh | 1,99 con/phụ nữ | 2025 | 24/34 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu | 26,2 tuổi | 2025 | 26/34 |
| Tỷ lệ tăng dân số | 1,03 % | 2025 | 12/34 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số | 4,62 ‰ | 2025 | 28/34 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh | 99,6 % | 2025 | 9/34 |
| Tỷ số giới tính của dân số | 99,9 nam/100 nữ | 2025 | 18/34 |
| Tỷ suất chết thô | 7,22 ‰ | 2025 | 26/34 |
| Tỷ suất sinh thô | 11,84 ‰ | 2025 | 29/34 |
Đầu tư, FDI, xây dựng 14 chỉ tiêu
Công nghiệp 6 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Chỉ số sản xuất công nghiệp (năm trước = 100) | 127,1 % | 2025 | 1/34 |
| Chỉ số sản xuất công nghiệp cộng dồn từ đầu năm so với cùng kỳ năm trước | 121,52 % | 9/2026 | 1/5 |
| Chỉ số sản xuất công nghiệp tháng so với cùng kỳ năm trước | 117,89 % | 9/2026 | 3/6 |
| Chỉ số sản xuất công nghiệp tháng so với tháng trước | 106,88 % | 9/2026 | 2/6 |
| Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm năm trước | 107,2 % | 9/2026 | 9/34 |
| Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm tháng trước | 101,4 % | 9/2026 | 8/34 |
Văn hóa, thông tin 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý | 989.800 bản | 2017 | 6/34 |
| Số thư viện do địa phương quản lý | 35 đơn vị | 2017 | 2/34 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí | 4 đơn vị | 2025 | 14/34 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP) 7 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100) | 110,01 % | 9/2026 | 11/34 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) | 110,52 % | 2025 | 4/34 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100) | 109,72 % | Quý 3/2026 | 19/34 |
| GRDP theo giá so sánh 2010 | 200.548 tỷ đồng | 2024 | 2/6 |
| Năng suất lao động | 223,5 triệu đồng/lao động | 2025 | 9/34 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người | 111,3 triệu đồng/người | 2025 | 9/34 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành | 412.401 tỷ đồng | 2025 | 6/34 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp | 29,65 % | 2025 | 12/34 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội | 38,9 % | 2025 | 9/34 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế | 94,3 % | 2025 | 13/34 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp 27 chỉ tiêu
Môi trường, thiên tai 7 chỉ tiêu
Thu nhập, mức sống 18 chỉ tiêu
Y tế 20 chỉ tiêu
Giáo dục 19 chỉ tiêu
Lao động, việc làm 7 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên | 1.869.683 người | 2025 | 10/34 |
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế | 1.844.331 người | 2025 | 10/34 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc | 8.038 nghìn đồng/tháng | 2025 | 11/34 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức | 60,4 % | 2025 | 11/34 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo | 33,5 % | 2025 | 8/34 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động | 1,46 % | 2025 | 6/34 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động | 0,64 % | 2025 | 5/34 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể 18 chỉ tiêu
Nông, lâm nghiệp và thủy sản 44 chỉ tiêu
Thương mại, du lịch, giá cả 9 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Chỉ số giá tiêu dùng bình quân từ đầu năm so với cùng kỳ năm trước | 104,35 % | 9/2026 | 3/6 |
| Chỉ số giá tiêu dùng so với cùng kỳ năm trước | 104,54 % | 9/2026 | 4/5 |
| Chỉ số giá tiêu dùng so với tháng 12 năm trước | 104,32 % | 9/2026 | 3/5 |
| Chỉ số giá tiêu dùng so với tháng trước | 100,33 % | 9/2026 | 4/5 |
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành | 558,0 tỷ đồng | 2025 | 12/34 |
| Số lượng chợ hằng năm | 371 chợ | 2025 | 5/34 |
| Số lượng siêu thị hàng năm | 29 siêu thị | 2025 | 8/34 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm | 8 trung tâm thương mại | 2025 | 10/34 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành | 163.346 tỷ đồng | 2025 | 18/34 |