Số trang trại Phú Thọ 2025: 1.189 trang trại
trang trại · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251.189trang trại sơ bộ
Xếp hạng9/33▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng45%Trung du và miền núi phía Bắc: 2.645
Tỷ trọng cả nước4,2%Cả nước: 28.587
Năm 2025, số trang trại của Phú Thọ là 1.189 trang trại, giảm 5,6% so với 2024; đứng thứ 9 trong 33 tỉnh, thành phố.
- Bằng 45% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (2.645)
- Bằng 4% mức cả nước (28.587)
- Bằng 89% Tây Ninh (1.337, hạng 8)
Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)
Phú Thọ 1.189
Điện Biên 1,00Cả nước 28.587Lâm Đồng 3.607
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Tây Ninh · Cần Thơ · Thanh Hóa · Đà Nẵng
Phú Thọ 2000–2025: 388,00 → 1.189 trang trại
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cơ cấu số trang trại: Phú Thọ so với vùng và cả nước
Trang trại theo lĩnh vực sản xuất 2025
Vùng: Trung du và miền núi phía Bắc.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 206% sau 25 năm, từ 388,00 (2000) lên 1.189 trang trại (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,7% năm 2000, 4,2% năm 2025.
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 8 → 9).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Phú Thọ | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.189 | 9 | 2.645 | 28.587 | sơ bộ |
| 2024 | 1.259 | 8 | 2.717 | 25.982 | |
| 2023 | 1.236 | 8 | 2.735 | 24.938 | |
| 2022 | 1.199 | 7 | 2.753 | 24.075 | |
| 2021 | 1.139 | 9 | 2.731 | 23.771 | |
| 2020 | 1.175 | 7 | 2.726 | 23.680 | đứt chuỗi |
| 2019 | 1.661 | 5 | 3.656 | 31.908 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 1.452 | 8 | 3.339 | 31.668 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 1.448 | 9 | 3.117 | 33.751 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 1.468 | 10 | 3.148 | 33.477 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 986,00 | 11 | 1.841 | 29.389 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 853,00 | 11 | 1.611 | 27.114 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 841,00 | 11 | — | 23.774 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 678,00 | 10 | — | 22.655 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 429,00 | 14 | — | 20.078 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 3.150 | 17 | 5.692 | 145.880 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 2.479 | 18 | 4.726 | 135.437 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 1.687 | 20 | 3.584 | 120.699 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 1.500 | 20 | 3.343 | 116.222 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 1.342 | 21 | 3.130 | 113.699 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 1.151 | 23 | 3.706 | 114.362 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 1.062 | 20 | 3.501 | 110.832 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 1.060 | 18 | — | 86.141 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 417,00 | 19 | — | 61.787 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 390,00 | 20 | — | 61.017 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 388,00 | 17 | — | 57.069 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hòa Bình, Phú Thọ, Vĩnh Phúc theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số trang trại của Phú Thọ năm 2025 là bao nhiêu?
1.189 trang trại (sơ bộ), đứng thứ 9 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Phú Thọ đứng thứ mấy cả nước về số trang trại?
Thứ 9/33 năm 2025.
Sau sáp nhập, Phú Thọ gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Phú Thọ gồm Hòa Bình, Phú Thọ, Vĩnh Phúc. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Phú Thọ trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Phú Thọ đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.