Khối lượng hàng hóa luân chuyển Phú Thọ 2025: 6.160 triệu tấn.km
triệu tấn.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20256.160triệu tấn.km sơ bộ
Xếp hạng12/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng43%Trung du và miền núi phía Bắc: 14.227
Tỷ trọng cả nước1,9%Cả nước: 316.598
Năm 2025, khối lượng hàng hóa luân chuyển của Phú Thọ là 6.160 triệu tấn.km, tăng 4,7% so với 2024; đứng thứ 12 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 43% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (14.227)
- Bằng 2% mức cả nước (316.598)
- Bằng 89% Gia Lai (6.931, hạng 11)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Phú Thọ 6.160
Cao Bằng 24,0Cả nước 316.598TP. Hồ Chí Minh 83.558
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Tây Ninh · Cần Thơ · Thanh Hóa · Đà Nẵng
Phú Thọ 2000–2025: 237,1 → 6.160 triệu tấn.km
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 2.498% sau 25 năm, từ 237,1 (2000) lên 6.160 triệu tấn.km (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,3% năm 2000, 1,9% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Phú Thọ | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 6.160 | 12 | 14.227 | 316.598 | sơ bộ |
| 2024 | 5.885 | 12 | 13.117 | 281.516 | |
| 2023 | 5.569 | 11 | 11.929 | 254.191 | |
| 2022 | 4.467 | 12 | 9.859 | 222.616 | |
| 2021 | 3.753 | 10 | 8.438 | 170.172 | |
| 2020 | 3.679 | 9 | 7.444 | 167.232 | đứt chuỗi |
| 2019 | 3.846 | 9 | 7.730 | 168.979 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 3.479 | 10 | 7.026 | 154.258 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 3.218 | 10 | 6.222 | 136.287 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 3.131 | 9 | 5.798 | 124.332 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 2.941 | 9 | 5.488 | 111.964 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 2.690 | 10 | 5.112 | 102.934 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 2.625 | 9 | 4.911 | 97.587 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 2.469 | 9 | 4.632 | 89.640 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 2.040 | 10 | 4.083 | 82.470 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 1.870 | 10 | 3.706 | 73.572 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 1.859 | 10 | 3.498 | 68.808 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 1.881 | 8 | 3.352 | 61.981 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 1.571 | 11 | 2.837 | 53.957 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 1.021 | 14 | 2.192 | 49.044 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 727,9 | 18 | 1.697 | 43.172 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 569,5 | 19 | 1.444 | 36.451 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 466,6 | 20 | 1.165 | 31.260 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 385,0 | 18 | — | 23.621 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 265,6 | 20 | — | 21.126 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 237,1 | 19 | — | 18.487 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hòa Bình, Phú Thọ, Vĩnh Phúc theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa luân chuyển của Phú Thọ năm 2025 là bao nhiêu?
6.160 triệu tấn.km (sơ bộ), đứng thứ 12 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Phú Thọ đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa luân chuyển?
Thứ 12/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Phú Thọ gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Phú Thọ gồm Hòa Bình, Phú Thọ, Vĩnh Phúc. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Phú Thọ trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Phú Thọ đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.