Diện tích gieo trồng lúa đông xuân Thanh Hóa 2025: 113.430 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025113.430ha sơ bộ
Xếp hạng6/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng33%Bắc Trung Bộ: 346.700
Tỷ trọng cả nước3,8%Cả nước: 2.969.800
Năm 2025, diện tích gieo trồng lúa đông xuân của Thanh Hóa là 113.430 ha, giảm 0,1% so với 2024; đứng thứ 6 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 33% mức vùng Bắc Trung Bộ (346.700)
- Bằng 4% mức cả nước (2.969.800)
- Bằng 84% Ninh Bình (135.830, hạng 5)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Thanh Hóa 113.430
Cao Bằng 3.600Cả nước 2.969.800An Giang 508.730
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): An Giang · Vĩnh Long · Cần Thơ · Đồng Tháp
Thanh Hóa 1995–2025: 113.400 → 113.430 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 0% sau 30 năm, từ 113.400 (1995) lên 113.430 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 4,7% năm 1995, 3,8% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Thanh Hóa | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 113.430 | 6 | 346.700 | 2.969.800 | sơ bộ |
| 2024 | 113.590 | 6 | 347.210 | 2.954.050 | |
| 2023 | 113.700 | 6 | 347.960 | 2.952.530 | |
| 2022 | 114.300 | 6 | 349.200 | 2.992.300 | |
| 2021 | 115.280 | 7 | 350.350 | 3.006.840 | |
| 2020 | 116.200 | 7 | 352.000 | 3.024.000 | |
| 2019 | 118.200 | 7 | 354.500 | 3.124.100 | |
| 2018 | 119.500 | 7 | 355.600 | 3.102.800 | |
| 2017 | 122.200 | 7 | 357.600 | 3.117.100 | |
| 2016 | 123.400 | 7 | 356.800 | 3.128.900 | |
| 2015 | 124.600 | 7 | 357.800 | 3.168.000 | |
| 2014 | 124.000 | 7 | 353.700 | 3.116.500 | |
| 2013 | 122.500 | 7 | 348.600 | 3.105.600 | |
| 2012 | 122.600 | 7 | 347.100 | 3.124.300 | |
| 2011 | 122.100 | 8 | 344.800 | 3.096.800 | |
| 2010 | 121.300 | 8 | 342.000 | 3.085.900 | |
| 2009 | 121.300 | 8 | 339.300 | 3.060.900 | |
| 2008 | 117.900 | 8 | 331.900 | 3.013.100 | |
| 2007 | 118.700 | 8 | 333.200 | 2.988.400 | |
| 2006 | 119.000 | 8 | 333.600 | 2.995.500 | |
| 2005 | 118.300 | 8 | 332.400 | 2.942.100 | |
| 2004 | 118.600 | 8 | 333.200 | 2.978.500 | |
| 2003 | 120.200 | 7 | 337.200 | 3.022.900 | |
| 2002 | 119.600 | 7 | 336.300 | 3.033.000 | |
| 2001 | 120.000 | 7 | 335.600 | 3.056.900 | |
| 2000 | 118.900 | 8 | 330.600 | 3.013.200 | |
| 1999 | 114.900 | 8 | 316.400 | 2.888.900 | |
| 1998 | 117.600 | 8 | 326.700 | 2.783.300 | |
| 1997 | 116.900 | 8 | 325.800 | 2.682.700 | |
| 1996 | 114.200 | 8 | 320.300 | 2.541.100 | |
| 1995 | 113.400 | 8 | 319.300 | 2.421.300 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân của Thanh Hóa năm 2025 là bao nhiêu?
113.430 ha (sơ bộ), đứng thứ 6 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Thanh Hóa đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng lúa đông xuân?
Thứ 6/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thanh Hóa trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Thanh Hóa đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.