Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức Thanh Hóa 2025: 64,0 %
% · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202564,0% sơ bộ
Xếp hạng (thấp là tốt)13/34giữ hạng so với 2024
So với vùng−9%Bắc Trung Bộ: 70,2
So với cả nước+1%Cả nước: 63,1
Năm 2025, tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức của Thanh Hóa là 64,0 %, giảm 0,44 điểm % so với 2024; đứng thứ 13 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 91% mức vùng Bắc Trung Bộ (70,2)
- Gần bằng mức cả nước (63,1)
- Gần bằng Huế (66,9, hạng 14)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Thanh Hóa 64,0
TP. Hồ Chí Minh 39,7┆ Cả nước 63,1Lai Châu 88,3
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): An Giang · Vĩnh Long · Cần Thơ · Đồng Tháp
Thanh Hóa 2018–2025: 75,5 → 64,0 %
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 11,47 điểm % sau 7 năm, từ 75,5 (2018) xuống 64,0 % (2025).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Thanh Hóa | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 64,0 | 13 | 70,2 | 63,1 | sơ bộ |
| 2024 | 64,4 | 13 | 71,0 | 64,5 | |
| 2023 | 65,6 | 13 | 71,6 | 65,1 | |
| 2022 | 67,9 | 13 | 72,7 | 65,8 | |
| 2021 | 71,1 | 14 | 75,8 | 68,5 | |
| 2020 | 72,1 | 10 | 78,4 | 70,3 | |
| 2019 | 77,0 | 14 | 80,3 | 71,0 | |
| 2018 | 75,5 | 13 | 78,8 | 72,1 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
Hỏi đáp
Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức của Thanh Hóa năm 2025 là bao nhiêu?
64,0 % (sơ bộ), đứng thứ 13 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Thanh Hóa đứng thứ mấy cả nước về tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức?
Thứ 13/34 năm 2025 (xếp theo chiều thấp là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thanh Hóa trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 4 lần điều chỉnh.
- 2023
65,6→ 65,6+0,05%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2022
67,9→ 67,9-0,01%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2021
71,1→ 71,1+0,01%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2020
72,1→ 72,1+0,03%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026