Tải dữ liệu

Khối lượng hàng hóa vận chuyển Phú Thọ 2025: 112.138.796 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025112.138.796tấn sơ bộ
Xếp hạng7/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng40%Trung du và miền núi phía Bắc: 278.231.809
Tỷ trọng cả nước3,9%Cả nước: 2.884.321.345

Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển của Phú Thọ là 112.138.796 tấn, tăng 7,2% so với 2024; đứng thứ 7 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Phú Thọ 112.138.796
Lai Châu 2.277.733Cả nước 2.884.321.345TP. Hồ Chí Minh 366.106.421
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Tây Ninh · Cần Thơ · Thanh Hóa · Đà Nẵng

Phú Thọ 2000–2025: 6.469.214 → 112.138.796 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V12.05, V12.15
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 1.633% sau 25 năm, từ 6.469.214 (2000) lên 112.138.796 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 3,3% năm 2000, 3,9% năm 2025.
  • Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 6 → 7).

Số liệu theo kỳ

KỳPhú ThọHạngVùngCả nướcGhi chú
2025112.138.7967278.231.8092.884.321.345sơ bộ
2024104.580.0866255.756.9212.556.545.787
2023100.007.2276231.835.3502.284.021.293
202284.025.9306191.044.6442.024.564.217
202167.524.8886161.439.4141.615.654.942
202077.448.8006163.340.5001.614.858.900đứt chuỗi
201979.536.2006169.799.9001.653.545.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201877.627.3006163.857.1001.505.059.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201768.948.6005143.690.1001.351.765.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201666.284.6005132.281.7001.236.730.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201562.310.8005123.453.8001.123.943.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201459.262.8005117.359.3001.043.632.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201355.987.0005110.458.200972.311.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201250.192.4005102.532.100909.786.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201144.969.700593.519.300822.163.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201039.515.000582.945.500739.941.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200936.093.000574.634.800656.840.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200832.142.900565.786.600594.643.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200730.848.000461.037.600539.930.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200622.234.900648.844.200460.890.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200517.870.9001043.533.400411.276.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200414.919.000838.781.400360.153.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200312.898.900932.467.100309.102.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20029.209.00010—255.962.234dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20017.530.6679—219.650.444dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20006.469.21411—194.326.669dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Hòa Bình, Phú Thọ, Vĩnh Phúc theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Khối lượng hàng hóa vận chuyển của Phú Thọ năm 2025 là bao nhiêu?

112.138.796 tấn (sơ bộ), đứng thứ 7 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Phú Thọ đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển?

Thứ 7/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Phú Thọ gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Phú Thọ gồm Hòa Bình, Phú Thọ, Vĩnh Phúc. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Phú Thọ trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V12.05V12.15

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Phú Thọ đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này