Tải dữ liệu

Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12 Thanh Hóa 2024: 5.121 người

người · cập nhật 2024 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20245.121người
Xếp hạng17/34▼ 4 bậc so với 2023
Tỷ trọng trong vùng38%Bắc Trung Bộ: 13.460
Tỷ trọng cả nước2,1%Cả nước: 245.762

Năm 2024, số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12 của Thanh Hóa là 5.121 người, giảm 9,9% so với 2023; đứng thứ 17 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2024)

Thanh Hóa 5.121
Huế 603,00Cả nước 245.762TP. Hồ Chí Minh 83.958
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): An Giang · Vĩnh Long · Cần Thơ · Đồng Tháp

Thanh Hóa 2011–2024: 4.943 → 5.121 người

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), V14.19
Kỳ mới nhất
2024
Khoảng thời gian
2011–2024
Đơn vị
người
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 4% sau 13 năm, từ 4.943 (2011) lên 5.121 người (2024).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 2,5% năm 2011, 2,1% năm 2024.
  • Xuống 4 bậc so với 2023 (hạng 13 → 17).

Số liệu theo kỳ

KỳThanh HóaHạngVùngCả nướcGhi chú
20245.1211713.460245.762
20235.6861313.220234.220
20226.4471214.838222.388
20216.2201114.170213.833
20206.0971113.796213.420
20196.0351113.417211.709
20186.1281113.411210.209
20175.9421112.790209.169
20165.5481212.744215.621
20155.1921311.324227.154
20145.4931414.076226.964
20135.2971213.431217.285
20125.0501412.526210.703
20114.9431212.104197.072

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12 của Thanh Hóa năm 2024 là bao nhiêu?

5.121 người, đứng thứ 17 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Thanh Hóa đứng thứ mấy cả nước về số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12?

Thứ 17/34 năm 2024.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thanh Hóa trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV14.19

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.

  1. 2025157,83 → đã rútChính thứcsố cũ nạp 24/10/2026

Báo số sai trên trang này