Diện tích gieo trồng ngô Thanh Hóa 2025: 37.040 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202537.040ha sơ bộ
Xếp hạng10/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng35%Bắc Trung Bộ: 106.320
Tỷ trọng cả nước4,3%Cả nước: 865.260
Năm 2025, diện tích gieo trồng ngô của Thanh Hóa là 37.040 ha, giảm 3,8% so với 2024; đứng thứ 10 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 35% mức vùng Bắc Trung Bộ (106.320)
- Bằng 4% mức cả nước (865.260)
- Bằng 94% Cao Bằng (39.600, hạng 9)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Thanh Hóa 37.040
Cà Mau 1.000Cả nước 865.260Đắk Lắk 82.250
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): An Giang · Vĩnh Long · Cần Thơ · Đồng Tháp
Thanh Hóa 1995–2025: 31.500 → 37.040 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 18% sau 30 năm, từ 31.500 (1995) lên 37.040 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 5,7% năm 1995, 4,3% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Thanh Hóa | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 37.040 | 10 | 106.320 | 865.260 | sơ bộ |
| 2024 | 38.510 | 10 | 109.440 | 871.460 | |
| 2023 | 38.750 | 10 | 110.050 | 884.610 | |
| 2022 | 40.790 | 10 | 109.950 | 887.200 | |
| 2021 | 41.870 | 9 | 110.340 | 902.760 | |
| 2020 | 42.700 | 9 | 108.100 | 942.500 | |
| 2019 | 46.100 | 9 | 114.600 | 986.700 | |
| 2018 | 45.000 | 10 | 113.200 | 1.032.900 | |
| 2017 | 50.500 | 10 | 125.000 | 1.099.500 | |
| 2016 | 52.900 | 10 | 131.800 | 1.152.700 | |
| 2015 | 56.800 | 10 | 134.600 | 1.178.900 | |
| 2014 | 54.700 | 10 | 128.600 | 1.179.000 | |
| 2013 | 52.000 | 10 | 125.600 | 1.170.400 | |
| 2012 | 49.100 | 10 | 121.400 | 1.156.600 | |
| 2011 | 52.800 | 10 | 129.300 | 1.121.270 | |
| 2010 | 54.400 | 8 | 135.100 | 1.125.700 | |
| 2009 | 53.700 | 9 | 123.700 | 1.089.200 | |
| 2008 | 60.700 | 9 | 142.400 | 1.140.200 | |
| 2007 | 59.400 | 9 | 137.300 | 1.096.100 | |
| 2006 | 63.800 | 6 | 148.200 | 1.033.100 | |
| 2005 | 65.300 | 6 | 149.600 | 1.052.600 | |
| 2004 | 63.700 | 5 | 141.000 | 991.100 | |
| 2003 | 54.100 | 6 | 110.600 | 912.700 | |
| 2002 | 49.500 | 6 | 94.100 | 816.000 | |
| 2001 | 44.300 | 6 | 87.200 | 729.500 | |
| 2000 | 46.400 | 6 | 92.800 | 730.200 | |
| 1999 | 45.800 | 4 | 93.400 | 691.800 | |
| 1998 | 40.800 | 4 | 79.100 | 649.700 | |
| 1997 | 36.700 | 5 | 80.300 | 662.900 | |
| 1996 | 36.900 | 4 | 72.100 | 615.200 | |
| 1995 | 31.500 | 5 | 64.000 | 556.800 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng ngô của Thanh Hóa năm 2025 là bao nhiêu?
37.040 ha (sơ bộ), đứng thứ 10 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Thanh Hóa đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng ngô?
Thứ 10/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thanh Hóa trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Thanh Hóa đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.