Tỷ suất sinh thô Phú Thọ 2025: 11,84 ‰
‰ · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202511,84‰ sơ bộ
Xếp hạng29/34▼ 8 bậc so với 2024
So với vùng−21%Trung du và miền núi phía Bắc: 14,95
So với cả nước−13%Cả nước: 13,66
Năm 2025, tỷ suất sinh thô của Phú Thọ là 11,84 ‰, giảm 12,1% so với 2024; đứng thứ 29 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 79% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (14,95)
- Bằng 87% mức cả nước (13,66)
- Gần bằng Tây Ninh (12,36, hạng 28)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Phú Thọ 11,84
An Giang 10,11┆ Cả nước 13,66Lai Châu 21,12
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Tây Ninh · Cần Thơ · Thanh Hóa · Đà Nẵng
Phú Thọ 2005–2025: 17,62 → 11,84 ‰
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 33% sau 20 năm, từ 17,62 (2005) xuống 11,84 ‰ (2025).
- Xuống 8 bậc so với 2024 (hạng 21 → 29).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Phú Thọ | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 11,84 | 29 | 14,95 | 13,66 | sơ bộ |
| 2024 | 13,46 | 21 | 15,00 | 13,49 | |
| 2023 | 14,13 | 19 | 15,45 | 14,16 | |
| 2022 | 14,84 | 23 | 16,21 | 15,20 | |
| 2021 | 15,39 | 21 | 16,82 | 15,70 | |
| 2020 | 15,95 | 24 | 17,79 | 16,30 | đứt chuỗi |
| 2019 | 16,73 | 19 | 17,49 | 16,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 16,92 | 11 | 17,52 | 14,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 16,73 | 10 | 18,35 | 14,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 18,53 | 11 | 20,03 | 16,00 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 19,11 | 9 | 20,51 | 16,20 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 19,60 | 9 | 21,02 | 17,20 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 17,22 | 14 | 18,62 | 17,00 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 17,70 | 18 | 19,78 | 16,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 17,55 | 15 | 19,39 | 16,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 17,72 | 15 | 19,88 | 17,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 17,97 | 16 | 20,01 | 17,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 16,92 | 19 | 19,23 | 16,70 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 16,70 | 22 | 19,06 | 16,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 17,62 | 25 | 20,22 | 18,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hòa Bình, Phú Thọ, Vĩnh Phúc theo quy tắc bình quân gia quyền (xấp xỉ), không phải số công bố.
- Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.
Hỏi đáp
Tỷ suất sinh thô của Phú Thọ năm 2025 là bao nhiêu?
11,84 ‰ (sơ bộ), đứng thứ 29 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Phú Thọ đứng thứ mấy cả nước về tỷ suất sinh thô?
Thứ 29/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Phú Thọ gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Phú Thọ gồm Hòa Bình, Phú Thọ, Vĩnh Phúc. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Phú Thọ trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Phú Thọ đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.