Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành Thanh Hóa 2025: 185.913 tỷ đồng
tỷ đồng · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025185.913tỷ đồng sơ bộ
Xếp hạng15/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng36%Bắc Trung Bộ: 513.880
Tỷ trọng cả nước2,6%Cả nước: 7.102.985
Năm 2025, tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành của Thanh Hóa là 185.913 tỷ đồng, tăng 9,4% so với 2024; đứng thứ 15 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 36% mức vùng Bắc Trung Bộ (513.880)
- Bằng 3% mức cả nước (7.102.985)
- Gần bằng Vĩnh Long (187.670, hạng 14)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Thanh Hóa 185.913
Lai Châu 8.939Cả nước 7.102.985TP. Hồ Chí Minh 1.585.693
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): An Giang · Vĩnh Long · Cần Thơ · Đồng Tháp
Thanh Hóa 1995–2025: 2.668 → 185.913 tỷ đồng
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 6.868% sau 30 năm, từ 2.668 (1995) lên 185.913 tỷ đồng (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,2% năm 1995, 2,6% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Thanh Hóa | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 185.913 | 15 | 513.880 | 7.102.985 | sơ bộ |
| 2024 | 169.975 | 15 | 470.821 | 6.463.429 | |
| 2023 | 153.550 | 15 | 427.715 | 5.913.744 | |
| 2022 | 142.378 | 13 | 386.326 | 5.354.351 | |
| 2021 | 120.150 | 11 | 321.527 | 4.407.812 | |
| 2020 | 112.772 | 15 | 320.772 | 4.847.645 | |
| 2019 | 107.026 | 15 | 329.037 | 4.892.114 | |
| 2018 | 94.123 | 16 | 293.236 | 4.393.526 | |
| 2017 | 82.904 | 16 | 261.453 | 3.956.599 | |
| 2016 | 71.126 | 17 | 232.756 | 3.546.269 | |
| 2015 | 61.540 | 18 | 214.046 | 3.223.203 | |
| 2014 | 52.414 | 18 | 189.962 | 2.916.234 | |
| 2013 | 45.716 | 18 | 168.846 | 2.615.204 | |
| 2012 | 37.060 | 18 | 141.585 | 2.369.131 | |
| 2011 | 29.969 | 20 | 119.616 | 2.079.524 | |
| 2010 | 23.699 | 21 | 95.750 | 1.677.345 | |
| 2009 | 17.780 | 22 | 74.711 | 1.238.145 | |
| 2008 | 14.302 | 22 | 60.428 | 1.007.214 | |
| 2007 | 10.638 | 21 | 45.715 | 746.159 | |
| 2006 | 8.874 | 21 | 36.656 | 596.207 | |
| 2005 | 7.480 | 21 | 30.021 | 480.294 | |
| 2004 | 6.256 | 21 | 24.647 | 398.525 | |
| 2003 | 5.089 | 21 | 20.557 | 333.809 | |
| 2002 | 4.541 | 18 | 17.868 | 280.884 | |
| 2001 | 4.130 | 18 | 16.235 | 245.315 | |
| 2000 | 3.900 | 16 | 14.858 | 220.411 | |
| 1999 | 3.566 | 17 | 13.274 | 198.292 | |
| 1998 | 3.404 | 17 | 12.339 | 183.212 | |
| 1997 | 2.962 | 15 | 11.236 | 159.702 | |
| 1996 | 2.696 | 15 | 9.898 | 144.103 | |
| 1995 | 2.668 | 12 | 8.325 | 119.570 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
Hỏi đáp
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành của Thanh Hóa năm 2025 là bao nhiêu?
185.913 tỷ đồng (sơ bộ), đứng thứ 15 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Thanh Hóa đứng thứ mấy cả nước về tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành?
Thứ 15/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thanh Hóa trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Thanh Hóa đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.