Tải dữ liệu

Khối lượng hàng hóa vận chuyển Thanh Hóa 2025: 95.873.680 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202595.873.680tấn sơ bộ
Xếp hạng9/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng22%Bắc Trung Bộ: 442.989.699
Tỷ trọng cả nước3,3%Cả nước: 2.884.321.345

Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển của Thanh Hóa là 95.873.680 tấn, tăng 16,0% so với 2024; đứng thứ 9 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Thanh Hóa 95.873.680
Lai Châu 2.277.733Cả nước 2.884.321.345TP. Hồ Chí Minh 366.106.421
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): An Giang · Vĩnh Long · Cần Thơ · Đồng Tháp

Thanh Hóa 2000–2025: 9.280.000 → 95.873.680 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V12.05, V12.15
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 933% sau 25 năm, từ 9.280.000 (2000) lên 95.873.680 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 4,8% năm 2000, 3,3% năm 2025.
  • Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 10 → 9).

Số liệu theo kỳ

KỳThanh HóaHạngVùngCả nướcGhi chú
202595.873.6809442.989.6992.884.321.345sơ bộ
202482.634.84110379.962.1102.556.545.787
202369.251.32911338.141.9262.284.021.293
202261.870.38311305.987.9042.024.564.217
202156.005.7467259.768.3471.615.654.942
202053.532.7009247.632.4001.614.858.900
201960.791.0007247.897.7001.653.545.900
201858.307.9007221.251.3001.505.059.100
201754.656.1007187.212.3001.351.765.900
201649.996.4007171.215.2001.236.730.100
201544.458.6008156.211.6001.123.943.500
201441.463.7008143.040.5001.043.632.200
201338.269.5008130.827.700972.311.800
201234.457.4008116.790.300909.786.200
201130.315.1008103.341.600822.163.800
201024.854.8001288.448.400739.941.000
200922.147.0001179.311.400656.840.000
200818.785.0001370.410.900594.643.900
200716.751.0001261.848.900539.930.000
200614.631.0001156.628.900460.890.300
200512.629.0001351.813.100411.276.500
200411.226.0001242.779.600360.153.200
200310.578.0001236.493.000309.102.800
200210.141.000833.482.000255.962.234
20019.736.000728.483.688219.650.444
20009.280.000725.968.000194.326.669

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Khối lượng hàng hóa vận chuyển của Thanh Hóa năm 2025 là bao nhiêu?

95.873.680 tấn (sơ bộ), đứng thứ 9 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Thanh Hóa đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển?

Thứ 9/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thanh Hóa trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V12.05V12.15

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Thanh Hóa đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này