Tỷ lệ che phủ rừng Thanh Hóa 2025: 54,1 %
% · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202554,1%
Xếp hạng11/34▼ 6 bậc so với 2024
So với vùng−5%Bắc Trung Bộ: 57,1
So với cả nước+29%Cả nước: 42,0
Năm 2025, tỷ lệ che phủ rừng của Thanh Hóa là 54,1 %, tăng 0,18 điểm % so với 2024; đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 95% mức vùng Bắc Trung Bộ (57,1)
- Khoảng 1,3 lần mức cả nước (42,0)
- Gần bằng Cao Bằng (54,6, hạng 10)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Thanh Hóa 54,1
Đồng Tháp 1,2┆ Cả nước 42,0Lạng Sơn 64,3
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): An Giang · Vĩnh Long · Cần Thơ · Đồng Tháp
Thanh Hóa 2008–2025: 46,1 → 54,1 %
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 7,99 điểm % sau 17 năm, từ 46,1 (2008) lên 54,1 % (2025).
- Xuống 6 bậc so với 2024 (hạng 5 → 11).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Thanh Hóa | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 54,1 | 11 | 57,1 | 42,0 | |
| 2024 | 53,9 | 5 | — | 42,0 | |
| 2023 | 53,8 | 6 | — | 42,0 | |
| 2022 | 53,5 | 6 | — | 42,0 | |
| 2021 | 53,5 | 6 | — | 42,0 | |
| 2020 | 53,5 | 6 | — | 42,0 | |
| 2019 | 53,4 | 6 | — | 41,9 | |
| 2018 | 53,0 | 6 | — | 41,7 | |
| 2016 | 52,9 | 6 | — | 41,2 | |
| 2015 | 52,8 | 6 | — | 40,8 | |
| 2014 | 51,5 | 6 | — | 40,4 | |
| 2013 | 51,0 | 4 | — | 41,0 | |
| 2012 | 50,5 | 3 | — | 40,7 | |
| 2011 | 49,1 | 5 | — | 39,7 | |
| 2010 | 49,0 | 5 | — | 39,5 | |
| 2009 | 46,7 | 5 | — | 39,1 | |
| 2008 | 46,1 | 5 | — | 38,7 |
Hỏi đáp
Tỷ lệ che phủ rừng của Thanh Hóa năm 2025 là bao nhiêu?
54,1 %, đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Thanh Hóa đứng thứ mấy cả nước về tỷ lệ che phủ rừng?
Thứ 11/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thanh Hóa trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Thanh Hóa đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.