Diện tích Thanh Hóa sau sáp nhập 2025: 11.111 km2, thứ 12/34
km2 · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202511.111km2
Xếp hạng12/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng22%Bắc Trung Bộ: 51.225
Tỷ trọng cả nước3,3%Cả nước: 332.144
Năm 2025, diện tích của Thanh Hóa là 11.111 km2, giảm 0,0% so với 2024; đứng thứ 12 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 22% mức vùng Bắc Trung Bộ (51.225)
- Bằng 3% mức cả nước (332.144)
- Bằng 94% Đà Nẵng (11.870, hạng 11)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Thanh Hóa 11.111
Hưng Yên 2.638Cả nước 332.144Lâm Đồng 24.239
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): An Giang · Vĩnh Long · Cần Thơ · Đồng Tháp
Thanh Hóa 2011–2025: 11.132 → 11.111 km2
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 0% sau 14 năm, từ 11.132 (2011) xuống 11.111 km2 (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,4% năm 2011, 3,3% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Thanh Hóa | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 11.111 | 12 | 51.225 | 332.144 | |
| 2024 | 11.115 | 12 | 51.243 | 331.338 | |
| 2023 | 11.115 | 12 | 51.243 | 331.332 | |
| 2022 | 11.115 | 12 | 51.243 | 331.346 | |
| 2021 | 11.115 | 12 | 51.243 | 331.344 | |
| 2020 | 11.115 | 12 | 51.243 | 331.317 | |
| 2019 | 11.115 | 12 | 51.111 | 331.236 | |
| 2018 | 11.115 | 12 | 51.111 | 331.236 | |
| 2017 | 11.115 | 12 | 51.111 | 331.231 | |
| 2016 | 11.115 | 12 | 51.111 | 331.231 | |
| 2015 | 11.130 | 12 | 51.456 | 330.967 | |
| 2014 | 11.130 | 12 | 51.456 | 330.967 | |
| 2013 | 11.131 | 12 | 51.459 | 330.972 | |
| 2012 | 11.132 | 12 | 51.459 | 330.951 | |
| 2011 | 11.132 | 12 | 51.461 | 330.958 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích của Thanh Hóa năm 2025 là bao nhiêu?
11.111 km2, đứng thứ 12 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Thanh Hóa đứng thứ mấy cả nước về diện tích?
Thứ 12/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thanh Hóa trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.
- 2025
11.115→ 11.111-0,03%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026