Quảng Ninh và Thái Nguyên
Quảng Ninh (Đồng bằng sông Hồng) · Thái Nguyên (Trung du và miền núi phía Bắc)
- Dân số trung bình của Quảng Ninh bằng 82% Thái Nguyên (1.411.579 so với 1.711.576 người, 2025).
- Diện tích của Quảng Ninh bằng 74% Thái Nguyên (6.231 so với 8.375 km2, 2025).
- Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người của Quảng Ninh gấp 2,3 lần Thái Nguyên (261,2 so với 112,4 triệu đồng/người, 2025).
- Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) của Quảng Ninh khoảng 1,1 lần Thái Nguyên (111,89 so với 106,33 %, 2025).
- Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Quảng Ninh khoảng 1,4 lần Thái Nguyên (6.917 so với 4.939 nghìn đồng, 2025).
- Tỷ lệ hộ nghèo của Quảng Ninh bằng 17% Thái Nguyên (0,4 so với 2,4 %, 2025).
Trong 78 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Quảng Ninh tốt hơn ở 54, Thái Nguyên tốt hơn ở 24; 117 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.
Dân số
| Chỉ tiêu | Quảng Ninh | Thái Nguyên |
|---|---|---|
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) người | 1.320.324 #27 | 1.600.656 #24 |
| Dân số trung bình người | 1.411.579 #27 | 1.711.576 #24 |
| Diện tích km2 | 6.231 #26 | 8.375 #19 |
| Mật độ dân số người/km2 | 227 #18 | 204 #22 |
| Số cuộc kết hôn cuộc | 8.721 #29 | 9.864 #27 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử trường hợp | 7.405 #29 | 9.542 #27 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử vụ | 1.793 #28 | 3.081 #23 |
| Tổng tỷ suất sinh con/phụ nữ | 2,32 #12 | 2,24 #17 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu tuổi | 28,6 #9 | 26,1 #27 |
| Tỷ lệ tăng dân số % | 1,08 #10 | 1,01 #13 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số ‰ | 9,45 #9 | 6,70 #20 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh % | 99,8 #5 | 99,8 #7 |
| Tỷ số giới tính của dân số nam/100 nữ | 101,8 #9 | 95,6 #34 |
| Tỷ suất chết thô ‰ | 5,18 #5 | 7,15 #23 |
| Tỷ suất sinh thô ‰ | 14,63 #13 | 13,85 #15 |
Đầu tư, FDI, xây dựng
| Chỉ tiêu | Quảng Ninh | Thái Nguyên |
|---|---|---|
| Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm m2 | 1.519.000 #26 | 1.816.000 #23 |
| Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư m2 | 1.244.000 #27 | 1.802.000 #22 |
| Số dự án FDI còn hiệu lực lũy kế đến 31/12 dự án | 247,0 #13 | 262,0 #12 |
| Vốn đăng ký FDI lũy kế các dự án còn hiệu lực triệu USD | 16.965 #7 | 11.539 #14 |
Công nghiệp
Văn hóa, thông tin
| Chỉ tiêu | Quảng Ninh | Thái Nguyên |
|---|---|---|
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý bản | 726.600 #17 | 374.300 #27 |
| Số thư viện do địa phương quản lý đơn vị | 14 #27 | 18 #22 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí đơn vị | 3 #20 | 5 #9 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP)
| Chỉ tiêu | Quảng Ninh | Thái Nguyên |
|---|---|---|
| Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100) % | 112,54 #1 | 111,24 #6 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) % | 111,89 #1 | 106,33 #33 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100) % | 115,04 #1 | 113,96 #2 |
| Năng suất lao động triệu đồng/lao động | 541,2 #1 | 250,4 #7 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người triệu đồng/người | 261,2 #1 | 112,4 #8 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành tỷ đồng | 368.445 #7 | 192.480 #22 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội
| Chỉ tiêu | Quảng Ninh | Thái Nguyên |
|---|---|---|
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp % | 40,99 #6 | 32,41 #8 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội % | 49,7 #5 | 44,2 #7 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế % | 93,9 #17 | 95,3 #7 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp
Thu nhập, mức sống
Y tế
Giáo dục
| Chỉ tiêu | Quảng Ninh | Thái Nguyên |
|---|---|---|
| Số giáo viên giáo dục nghề nghiệp người | 2.017 #14 | 2.266 #11 |
| Số giáo viên mẫu giáo người | 4.823 #27 | 5.343 #22 |
| Số học sinh mẫu giáo người | 65.047 #28 | 81.447 #23 |
| Số học sinh phổ thông người | 276.818 #29 | 319.772 #26 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên người | 23,32 #10 | 21,35 #19 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một lớp học người | 35,02 #16 | 32,93 #25 |
| Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số người | 37.537 #24 | 160.999 #7 |
| Số học sinh, sinh viên GDNN được tuyển mới người | 39.564 #19 | 52.649 #14 |
| Số lớp học phổ thông lớp | 7.904 #29 | 9.712 #26 |
| Số lớp mẫu giáo lớp | 2.731 #27 | 3.301 #21 |
| Số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy người | 10.344 #26 | 11.719 #24 |
| Số nữ học sinh phổ thông người | 134.735 #29 | 156.338 #26 |
| Số trường mẫu giáo trường | 221,00 #29 | 353,00 #21 |
| Số trường phổ thông trường | 396 #29 | 603 #22 |
| Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ % | 98,0 #10 | 97,4 #13 |
Lao động, việc làm
| Chỉ tiêu | Quảng Ninh | Thái Nguyên |
|---|---|---|
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên người | 695.246 #27 | 781.379 #24 |
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế người | 681.263 #27 | 768.246 #23 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc nghìn đồng/tháng | 9.807 #4 | 7.801 #13 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức % | 45,4 #3 | 51,7 #5 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo % | 44,0 #2 | 36,4 #4 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động % | 2,13 #21 | 1,77 #12 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động % | 0,65 #6 | 1,21 #14 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể
Nông, lâm nghiệp và thủy sản
Thương mại, du lịch, giá cả
| Chỉ tiêu | Quảng Ninh | Thái Nguyên |
|---|---|---|
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành tỷ đồng | 1.418 #5 | 344,2 #18 |
| Số lượng chợ hằng năm chợ | 135 #28 | 191 #23 |
| Số lượng siêu thị hàng năm siêu thị | 26 #10 | 16 #17 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm trung tâm thương mại | 7 #12 | 5 #15 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành tỷ đồng | 190.866 #11 | 79.025 #25 |
Vận tải, bưu chính viễn thông
| Chỉ tiêu | Quảng Ninh | Thái Nguyên |
|---|---|---|
| Chỉ số chính quyền số (DTI) điểm (0–1) | 0,7864 #13 | 0,8536 #4 |
| Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) điểm (0–1) | 0,7484 #9 | 0,7521 #8 |
| Chỉ số kinh tế số (DTI) điểm (0–1) | 0,9007 #3 | 0,8050 #15 |
| Chỉ số xã hội số (DTI) điểm (0–1) | 0,8676 #4 | 0,7899 #16 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển triệu tấn.km | 10.813 #6 | 2.839 #20 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ triệu tấn.km | 3.028 #12 | 2.839 #14 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển tấn | 131.620.295 #6 | 71.420.297 #14 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ tấn | 124.574.280 #5 | 71.420.297 #12 |
| Số lượt hành khách luân chuyển triệu lượt người.km | 8.006 #8 | 2.073 #25 |
| Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ triệu lượt người.km | 7.566 #6 | 2.072 #23 |
| Số lượt hành khách vận chuyển triệu lượt người | 95,7 #11 | 33,2 #23 |
| Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ triệu lượt người | 78,8 #11 | 32,4 #23 |
| Tổng phương tiện (ô tô và mô tô) phương tiện | 1.206.000 #27 | 1.351.300 #23 |
| Tổng số km đường bộ — Hệ số an toàn giao thông đường bộ so với 01 km đường km | 6.387 #32 | 13.825 #18 |
Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.