Số lượng gia cầm Quảng Ninh 2025: 5.638.430 con
con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20255.638.430con sơ bộ
Xếp hạng28/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng3,9%Đồng bằng sông Hồng: 144.588.728
Tỷ trọng cả nước0,9%Cả nước: 597.764.388
Năm 2025, số lượng gia cầm của Quảng Ninh là 5.638.430 con, tăng 2,7% so với 2024; đứng thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 4% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (144.588.728)
- Bằng 1% mức cả nước (597.764.388)
- Bằng 85% Đà Nẵng (6.627.000, hạng 27)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Ninh 5.638.430
Lai Châu 1.860.000Cả nước 597.764.388Nghệ An 39.523.000
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Nai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Bắc Ninh
Quảng Ninh 2000–2025: 2.165.000 → 5.638.430 con
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 160% sau 25 năm, từ 2.165.000 (2000) lên 5.638.430 con (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,1% năm 2000, 0,9% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 5.638.430 | 28 | 144.588.728 | 597.764.388 | sơ bộ |
| 2024 | 5.489.630 | 28 | 142.949.720 | 584.141.470 | |
| 2023 | 5.381.660 | 28 | 139.672.820 | 559.405.340 | |
| 2022 | 4.755.940 | 29 | 136.499.797 | 546.972.437 | |
| 2021 | 4.475.600 | 30 | 135.394.499 | 524.184.321 | |
| 2020 | 3.872.270 | 32 | 133.831.280 | 512.675.229 | |
| 2019 | 3.666.000 | 32 | 126.841.407 | 480.325.274 | |
| 2018 | 3.500.490 | 31 | 114.025.978 | 435.887.223 | |
| 2017 | 3.404.470 | 31 | 110.332.481 | 407.132.024 | |
| 2016 | 3.286.400 | 31 | 109.341.639 | 395.490.368 | |
| 2015 | 3.027.395 | 31 | 102.683.801 | 369.503.164 | |
| 2014 | 2.735.700 | 31 | 99.961.167 | 353.931.398 | |
| 2013 | 2.751.376 | 31 | 99.425.677 | 345.770.346 | |
| 2012 | 2.433.974 | 31 | 94.552.574 | 332.639.467 | |
| 2011 | 2.508.263 | 30 | 90.115.005 | 321.911.245 | |
| 2010 | 2.351.000 | 30 | 84.482.490 | 301.860.271 | |
| 2009 | 1.938.000 | 31 | 79.829.000 | 280.181.000 | |
| 2008 | 2.113.000 | 30 | 73.657.000 | 248.320.000 | |
| 2007 | 2.024.000 | 31 | 68.175.000 | 226.027.000 | |
| 2006 | 2.760.000 | 28 | 65.589.000 | 214.565.000 | |
| 2005 | 2.105.000 | 28 | 68.131.000 | 219.911.000 | |
| 2004 | 2.167.000 | 29 | 64.478.000 | 218.153.000 | |
| 2003 | 2.448.000 | 29 | 71.585.000 | 254.610.000 | |
| 2002 | 2.299.000 | 29 | 64.865.000 | 233.287.000 | |
| 2001 | 1.815.000 | 29 | 59.645.000 | 218.102.000 | |
| 2000 | 2.165.000 | 26 | 56.801.000 | 196.188.000 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượng gia cầm của Quảng Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
5.638.430 con (sơ bộ), đứng thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ninh đứng thứ mấy cả nước về số lượng gia cầm?
Thứ 28/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ninh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.