Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành Quảng Ninh 2025: 190.866 tỷ đồng
tỷ đồng · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025190.866tỷ đồng sơ bộ
Xếp hạng11/34▲ 2 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng11%Đồng bằng sông Hồng: 1.751.550
Tỷ trọng cả nước2,7%Cả nước: 7.102.985
Năm 2025, tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành của Quảng Ninh là 190.866 tỷ đồng, tăng 12,0% so với 2024; đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 11% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (1.751.550)
- Bằng 3% mức cả nước (7.102.985)
- Gần bằng Ninh Bình (197.507, hạng 10)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Ninh 190.866
Lai Châu 8.939Cả nước 7.102.985TP. Hồ Chí Minh 1.585.693
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Nai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Bắc Ninh
Quảng Ninh 1995–2025: 1.594 → 190.866 tỷ đồng
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 11.874% sau 30 năm, từ 1.594 (1995) lên 190.866 tỷ đồng (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,3% năm 1995, 2,7% năm 2025.
- Lên 2 bậc so với 2024 (hạng 13 → 11).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 190.866 | 11 | 1.751.550 | 7.102.985 | sơ bộ |
| 2024 | 170.380 | 13 | 1.595.024 | 6.463.429 | |
| 2023 | 154.480 | 14 | 1.455.393 | 5.913.744 | |
| 2022 | 141.823 | 14 | 1.332.775 | 5.354.351 | |
| 2021 | 118.779 | 12 | 1.123.760 | 4.407.812 | |
| 2020 | 113.527 | 14 | 1.115.988 | 4.847.645 | |
| 2019 | 100.381 | 18 | 1.064.970 | 4.892.114 | |
| 2018 | 85.609 | 19 | 950.298 | 4.393.526 | |
| 2017 | 72.124 | 19 | 863.363 | 3.956.599 | |
| 2016 | 63.030 | 20 | 786.415 | 3.546.269 | |
| 2015 | 53.399 | 20 | 711.617 | 3.223.203 | |
| 2014 | 46.781 | 19 | 631.577 | 2.916.234 | |
| 2013 | 43.425 | 19 | 573.263 | 2.615.204 | |
| 2012 | 36.681 | 19 | 500.130 | 2.369.131 | |
| 2011 | 32.004 | 18 | 433.087 | 2.079.524 | |
| 2010 | 25.365 | 19 | 353.981 | 1.677.345 | |
| 2009 | 20.486 | 18 | 276.816 | 1.238.145 | |
| 2008 | 18.558 | 18 | 232.142 | 1.007.214 | |
| 2007 | 14.087 | 17 | 168.175 | 746.159 | |
| 2006 | 11.783 | 15 | 135.134 | 596.207 | |
| 2005 | 10.316 | 15 | 105.906 | 480.294 | |
| 2004 | 8.571 | 15 | 87.243 | 398.525 | |
| 2003 | 6.845 | 15 | 72.426 | 333.809 | |
| 2002 | 6.194 | 12 | 61.658 | 280.884 | |
| 2001 | 5.509 | 12 | 52.095 | 245.315 | |
| 2000 | 3.477 | 18 | 45.081 | 220.411 | |
| 1999 | 3.127 | 19 | 38.937 | 198.292 | |
| 1998 | 3.594 | 15 | 36.258 | 183.212 | |
| 1997 | 2.588 | 19 | 31.429 | 159.702 | |
| 1996 | 2.489 | 17 | 29.281 | 144.103 | |
| 1995 | 1.594 | 17 | 23.270 | 119.570 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
Hỏi đáp
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành của Quảng Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
190.866 tỷ đồng (sơ bộ), đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ninh đứng thứ mấy cả nước về tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành?
Thứ 11/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ninh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.