Diện tích gieo trồng lúa cả năm Quảng Ninh 2025: 36.310 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202536.310ha sơ bộ
Xếp hạng32/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng3,8%Đồng bằng sông Hồng: 951.000
Tỷ trọng cả nước0,5%Cả nước: 7.119.120
Năm 2025, diện tích gieo trồng lúa cả năm của Quảng Ninh là 36.310 ha, giảm 1,3% so với 2024; đứng thứ 32 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 4% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (951.000)
- Bằng 1% mức cả nước (7.119.120)
- Bằng 78% Sơn La (46.800, hạng 31)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Ninh 36.310
Cao Bằng 30.160Cả nước 7.119.120An Giang 1.343.950
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Nai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Bắc Ninh
Quảng Ninh 1995–2025: 45.100 → 36.310 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 19% sau 30 năm, từ 45.100 (1995) xuống 36.310 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,7% năm 1995, 0,5% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 36.310 | 32 | 951.000 | 7.119.120 | sơ bộ |
| 2024 | 36.800 | 32 | 970.540 | 7.127.060 | |
| 2023 | 36.750 | 32 | 980.300 | 7.119.288 | |
| 2022 | 37.400 | 32 | 998.200 | 7.108.920 | |
| 2021 | 38.490 | 32 | 1.016.320 | 7.238.808 | |
| 2020 | 39.100 | 32 | 1.030.400 | 7.278.900 | |
| 2019 | 40.200 | 32 | 1.061.000 | 7.469.900 | |
| 2018 | 41.100 | 32 | 1.088.200 | 7.570.900 | |
| 2017 | 41.600 | 32 | 1.120.300 | 7.705.200 | |
| 2016 | 42.300 | 32 | 1.145.500 | 7.737.100 | |
| 2015 | 42.500 | 32 | 1.164.000 | 7.828.000 | |
| 2014 | 43.100 | 32 | 1.176.900 | 7.816.200 | |
| 2013 | 43.000 | 32 | 1.182.500 | 7.902.500 | |
| 2012 | 43.600 | 32 | 1.191.400 | 7.761.200 | |
| 2011 | 43.900 | 32 | 1.197.800 | 7.655.400 | |
| 2010 | 44.700 | 31 | 1.203.000 | 7.489.400 | |
| 2009 | 45.000 | 31 | 1.206.400 | 7.437.200 | |
| 2008 | 45.000 | 31 | 1.206.300 | 7.422.200 | |
| 2007 | 45.600 | 30 | 1.205.200 | 7.192.500 | |
| 2006 | 47.200 | 30 | 1.217.100 | 7.324.800 | |
| 2005 | 47.200 | 30 | 1.230.500 | 7.329.200 | |
| 2004 | 48.400 | 30 | 1.253.200 | 7.445.300 | |
| 2003 | 49.200 | 28 | 1.274.300 | 7.452.200 | |
| 2002 | 49.200 | 28 | 1.288.800 | 7.504.300 | |
| 2001 | 48.800 | 29 | 1.295.900 | 7.492.700 | |
| 2000 | 48.400 | 28 | 1.301.200 | 7.666.300 | |
| 1999 | 47.100 | 28 | 1.292.400 | 7.653.600 | |
| 1998 | 47.200 | 27 | 1.290.700 | 7.362.702 | |
| 1997 | 47.300 | 27 | 1.285.800 | 7.099.700 | |
| 1996 | 46.200 | 28 | 1.259.300 | 7.003.800 | |
| 1995 | 45.100 | 29 | 1.275.800 | 6.765.600 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng lúa cả năm của Quảng Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
36.310 ha (sơ bộ), đứng thứ 32 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ninh đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng lúa cả năm?
Thứ 32/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ninh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.