Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người Quảng Ninh 2025: 153,42 kg
kg · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025153,42kg sơ bộ
Xếp hạng31/34giữ hạng so với 2024
So với vùng−37%Đồng bằng sông Hồng: 243,72
So với cả nước−67%Cả nước: 466,71
Năm 2025, sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của Quảng Ninh là 153,42 kg, tăng 1,1% so với 2024; đứng thứ 31 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 63% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (243,72)
- Bằng 33% mức cả nước (466,71)
- Bằng 77% Đà Nẵng (200,53, hạng 30)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Ninh 153,42
TP. Hồ Chí Minh 22,43┆ Cả nước 466,71An Giang 2.381
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Nai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Bắc Ninh
Quảng Ninh 1995–2025: 130,30 → 153,42 kg
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 18% sau 30 năm, từ 130,30 (1995) lên 153,42 kg (2025).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 153,42 | 31 | 243,72 | 466,71 | sơ bộ |
| 2024 | 151,81 | 31 | 235,86 | 472,20 | |
| 2023 | 157,83 | 31 | 260,10 | 477,88 | |
| 2022 | 163,85 | 31 | 268,44 | 473,37 | |
| 2021 | 165,20 | 31 | 275,79 | 490,34 | |
| 2020 | 169,26 | 31 | 281,08 | 484,98 | |
| 2019 | 170,44 | 31 | 290,37 | 499,89 | |
| 2018 | 176,32 | 31 | 302,30 | 512,90 | |
| 2017 | 170,63 | 32 | 300,25 | 507,52 | |
| 2016 | 186,64 | 32 | 327,42 | 518,60 | |
| 2015 | 189,43 | 32 | 338,74 | 546,25 | |
| 2014 | 195,10 | 32 | 343,90 | 553,06 | |
| 2013 | 196,10 | 32 | 342,45 | 548,50 | |
| 2012 | 203,10 | 31 | 360,07 | 548,70 | |
| 2011 | 202,74 | 31 | 369,36 | 537,74 | |
| 2010 | 201,60 | 31 | 366,74 | 513,40 | |
| 2009 | 197,30 | 32 | 365,21 | 503,60 | |
| 2008 | 201,00 | 33 | 370,06 | 508,80 | |
| 2007 | 205,40 | 32 | 362,02 | 477,90 | |
| 2006 | 199,30 | 33 | 373,31 | 476,60 | |
| 2005 | 216,30 | 30 | 358,67 | 480,90 | |
| 2004 | 220,50 | 30 | 388,17 | 482,50 | |
| 2003 | 218,50 | 28 | 376,38 | 466,10 | |
| 2002 | 205,60 | 27 | 390,70 | 463,60 | |
| 2001 | 193,00 | 30 | 375,34 | 435,60 | |
| 2000 | 186,00 | 30 | 388,81 | 444,90 | |
| 1999 | 169,88 | 30 | 382,38 | 432,75 | |
| 1998 | 164,60 | 30 | 361,98 | 407,60 | |
| 1997 | 159,80 | 30 | 349,26 | 392,60 | |
| 1996 | 148,50 | 30 | 332,95 | 381,80 | |
| 1995 | 130,30 | 30 | 315,47 | 363,09 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
Hỏi đáp
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của Quảng Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
153,42 kg (sơ bộ), đứng thứ 31 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ninh đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người?
Thứ 31/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ninh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.