Sản lượng thủy sản Quảng Ninh 2025: 164.981 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025164.981tấn sơ bộ
Xếp hạng18/34▼ 2 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng12%Đồng bằng sông Hồng: 1.391.576
Tỷ trọng cả nước1,6%Cả nước: 10.154.141
Năm 2025, sản lượng thủy sản của Quảng Ninh là 164.981 tấn, giảm 0,7% so với 2024; đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 12% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (1.391.576)
- Bằng 2% mức cả nước (10.154.141)
- Gần bằng Đà Nẵng (166.830, hạng 17)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Ninh 164.981
Cao Bằng 613Cả nước 10.154.141An Giang 1.596.838
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Nai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Bắc Ninh
Quảng Ninh 1995–2025: 15.386 → 164.981 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 972% sau 30 năm, từ 15.386 (1995) lên 164.981 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,0% năm 1995, 1,6% năm 2025.
- Xuống 2 bậc so với 2024 (hạng 16 → 18).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 164.981 | 18 | 1.391.576 | 10.154.141 | sơ bộ |
| 2024 | 166.096 | 16 | 1.349.575 | 9.729.839 | |
| 2023 | 178.522 | 16 | 1.335.336 | 9.358.721 | |
| 2022 | 163.885 | 17 | 1.279.123 | 9.108.138 | |
| 2021 | 149.895 | 17 | 1.225.078 | 8.826.826 | |
| 2020 | 144.478 | 17 | 1.180.078 | 8.635.719 | |
| 2019 | 132.187 | 17 | 1.113.276 | 8.421.250 | |
| 2018 | 124.006 | 17 | 1.037.277 | 7.885.903 | |
| 2017 | 117.115 | 17 | 966.651 | 7.402.605 | |
| 2016 | 108.880 | 17 | 902.041 | 6.924.327 | |
| 2015 | 103.578 | 17 | 851.618 | 6.727.247 | |
| 2014 | 98.195 | 17 | 795.546 | 6.420.440 | |
| 2013 | 87.988 | 18 | 750.799 | 6.133.656 | |
| 2012 | 85.735 | 17 | 713.827 | 5.903.742 | |
| 2011 | 82.486 | 17 | 658.800 | 5.598.068 | |
| 2010 | 83.155 | 17 | 617.588 | 5.204.444 | |
| 2009 | 78.763 | 17 | 554.972 | 4.870.317 | |
| 2008 | 72.407 | 17 | 498.979 | 4.602.026 | |
| 2007 | 66.320 | 17 | 460.790 | 4.199.082 | |
| 2006 | 57.179 | 17 | 413.968 | 3.720.459 | |
| 2005 | 54.864 | 17 | 378.381 | 3.466.804 | |
| 2004 | 55.924 | 17 | 353.308 | 3.142.478 | |
| 2003 | 45.771 | 17 | 314.273 | 2.859.200 | |
| 2002 | 43.745 | 15 | 288.085 | 2.647.408 | |
| 2001 | 31.838 | 17 | 245.757 | 2.434.649 | |
| 2000 | 25.509 | 17 | 220.304 | 2.250.499 | |
| 1999 | 22.614 | 18 | 196.211 | 2.006.753 | |
| 1998 | 20.689 | 18 | 172.800 | 1.782.002 | |
| 1997 | 19.244 | 19 | 154.011 | 1.730.432 | |
| 1996 | 16.951 | 20 | 149.520 | 1.701.002 | |
| 1995 | 15.386 | 21 | 124.371 | 1.584.361 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng thủy sản của Quảng Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
164.981 tấn (sơ bộ), đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ninh đứng thứ mấy cả nước về sản lượng thủy sản?
Thứ 18/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ninh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.