Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân Quảng Ninh 2025: 8,33 doanh nghiệp/1000 dân
doanh nghiệp/1000 dân · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20258,33doanh nghiệp/1000 dân
Xếp hạng8/34▼ 1 bậc so với 2024
So với vùng−38%Đồng bằng sông Hồng: 13,33
So với cả nước−16%Cả nước: 9,94
Năm 2025, số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân của Quảng Ninh là 8,33 doanh nghiệp/1000 dân, tăng 8,1% so với 2024; đứng thứ 8 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 62% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (13,33)
- Bằng 84% mức cả nước (9,94)
- Gần bằng Khánh Hòa (8,40, hạng 7)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Ninh 8,33
Điện Biên 2,02┆ Cả nước 9,94TP. Hồ Chí Minh 24,45
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Nai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Bắc Ninh
Quảng Ninh 2017–2025: 6,71 → 8,33 doanh nghiệp/1000 dân
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 24% sau 8 năm, từ 6,71 (2017) lên 8,33 doanh nghiệp/1000 dân (2025).
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 7 → 8).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 8,33 | 8 | 13,33 | 9,94 | |
| 2024 | 7,71 | 7 | 12,38 | 9,28 | |
| 2023 | 7,45 | 7 | 12,04 | 9,19 | |
| 2022 | 7,27 | 7 | 11,72 | 9,01 | |
| 2021 | 7,01 | 7 | 11,24 | 8,71 | |
| 2020 | 6,90 | 7 | 10,69 | 8,32 | |
| 2017 | 6,71 | 5 | 9,05 | 6,94 |
Hỏi đáp
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân của Quảng Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
8,33 doanh nghiệp/1000 dân, đứng thứ 8 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ninh đứng thứ mấy cả nước về số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân?
Thứ 8/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ninh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 4 lần điều chỉnh.
- 2021
7,01→ 7,01Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2020
9,55→ 6,90-27,71%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2019
8,57→ đã rútChính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2018
7,60→ đã rútChính thứcsố cũ nạp 24/10/2026