Tải dữ liệu

Sản lượng lúa cả năm Quảng Ninh 2025: 187.980 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025187.980tấn sơ bộ
Xếp hạng32/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng3,2%Đồng bằng sông Hồng: 5.815.290
Tỷ trọng cả nước0,4%Cả nước: 43.351.140

Năm 2025, sản lượng lúa cả năm của Quảng Ninh là 187.980 tấn, tăng 1,9% so với 2024; đứng thứ 32 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Quảng Ninh 187.980
Cao Bằng 127.030Cả nước 43.351.140An Giang 8.755.050
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Nai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Bắc Ninh

Quảng Ninh 1995–2025: 116.700 → 187.980 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.08, V06.15
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 61% sau 30 năm, từ 116.700 (1995) lên 187.980 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,5% năm 1995, 0,4% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳQuảng NinhHạngVùngCả nướcGhi chú
2025187.980325.815.29043.351.140sơ bộ
2024184.510325.547.42043.451.560
2023190.240326.058.73043.497.665
2022194.240326.172.85042.660.760
2021199.750326.280.20043.852.557
2020201.800306.305.40042.764.800
2019203.400306.414.40043.495.400
2018208.600296.566.90044.046.000
2017195.900306.372.20042.738.900
2016211.800306.879.00043.109.032
2015211.900297.022.20045.091.000
2014211.300307.055.20044.974.600
2013210.400296.935.60044.039.100
2012216.500297.210.60043.737.800
2011212.600297.258.00042.398.500
2010208.600297.088.90040.005.600
2009203.300297.044.80038.950.200
2008204.100297.007.10038.729.800
2007209.200296.724.00035.942.700
2006202.600296.950.70035.849.500
2005214.900296.603.70035.832.900
2004215.900297.113.80036.148.900
2003214.200276.869.80034.568.800
2002199.500277.127.10034.447.200
2001185.900276.782.60032.108.400
2000176.000276.908.40032.529.500
1999160.000276.685.20031.393.800
1998152.400286.245.30028.919.300
1997145.800285.910.20027.288.700
1996134.900275.576.70026.192.000
1995116.700285.277.60024.963.700

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng lúa cả năm của Quảng Ninh năm 2025 là bao nhiêu?

187.980 tấn (sơ bộ), đứng thứ 32 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Quảng Ninh đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lúa cả năm?

Thứ 32/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ninh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.08V06.15

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này