Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ Quảng Ninh 2025: 124.574.280 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025124.574.280tấn sơ bộ
Xếp hạng5/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng14%Đồng bằng sông Hồng: 868.263.358
Tỷ trọng cả nước5,4%Cả nước: 2.301.883.461
Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ của Quảng Ninh là 124.574.280 tấn, tăng 31,8% so với 2024; đứng thứ 5 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 14% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (868.263.358)
- Bằng 5% mức cả nước (2.301.883.461)
- Bằng 58% Nghệ An (215.414.139, hạng 4)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Ninh 124.574.280
Lai Châu 2.157.440Cả nước 2.301.883.461TP. Hồ Chí Minh 269.622.197
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Nai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Bắc Ninh
Quảng Ninh 2000–2025: 4.219.000 → 124.574.280 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 2.853% sau 25 năm, từ 4.219.000 (2000) lên 124.574.280 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,0% năm 2000, 5,4% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 6 → 5).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 124.574.280 | 5 | 868.263.358 | 2.301.883.461 | sơ bộ |
| 2024 | 94.498.288 | 6 | 759.569.485 | 2.035.530.512 | |
| 2023 | 75.167.568 | 6 | 668.654.613 | 1.806.053.257 | |
| 2022 | 60.472.701 | 6 | 576.937.465 | 1.594.700.836 | |
| 2021 | 47.259.900 | 8 | 449.902.451 | 1.303.327.870 | |
| 2020 | 42.008.800 | 12 | 430.657.300 | 1.282.119.600 | |
| 2019 | 36.753.100 | 14 | 423.537.900 | 1.319.853.400 | |
| 2018 | 31.572.700 | 15 | 375.341.900 | 1.195.450.600 | |
| 2017 | 27.502.400 | 17 | 341.043.700 | 1.066.430.900 | |
| 2016 | 24.643.700 | 17 | 311.300.900 | 969.647.500 | |
| 2015 | 21.045.000 | 18 | 283.365.700 | 881.649.400 | |
| 2014 | 18.385.900 | 18 | 259.612.400 | 817.138.200 | |
| 2013 | 17.204.900 | 18 | 239.012.200 | 758.930.600 | |
| 2012 | 15.494.400 | 18 | 234.447.000 | 705.110.000 | |
| 2011 | 13.996.700 | 18 | 211.781.900 | 633.848.700 | |
| 2010 | 11.966.700 | 19 | 186.911.400 | 561.515.000 | |
| 2009 | 10.958.500 | 18 | 159.612.000 | 492.081.700 | |
| 2008 | 9.962.200 | 18 | 145.703.800 | 447.548.300 | |
| 2007 | 9.056.600 | 16 | 129.507.000 | 399.595.400 | |
| 2006 | 7.551.000 | 17 | 101.322.200 | 334.836.300 | |
| 2005 | 6.811.000 | 17 | 88.480.400 | 294.718.000 | |
| 2004 | 6.270.000 | 17 | 77.604.600 | 261.800.600 | |
| 2003 | 5.316.000 | 16 | 66.518.300 | 222.777.100 | |
| 2002 | 5.279.000 | 14 | 56.924.332 | 190.171.134 | |
| 2001 | 4.631.000 | 16 | 46.080.954 | 162.179.481 | |
| 2000 | 4.219.000 | 15 | 39.779.345 | 142.955.000 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ của Quảng Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
124.574.280 tấn (sơ bộ), đứng thứ 5 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ninh đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ?
Thứ 5/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ninh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.