Số lượt hành khách luân chuyển Quảng Ninh 2025: 8.006 triệu lượt người.km
triệu lượt người.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20258.006triệu lượt người.km sơ bộ
Xếp hạng8/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng15%Đồng bằng sông Hồng: 51.831
Tỷ trọng cả nước4,2%Cả nước: 191.414
Năm 2025, số lượt hành khách luân chuyển của Quảng Ninh là 8.006 triệu lượt người.km, tăng 22,2% so với 2024; đứng thứ 8 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 15% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (51.831)
- Bằng 4% mức cả nước (191.414)
- Gần bằng Vĩnh Long (8.112, hạng 7)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Ninh 8.006
Lai Châu 59,4Cả nước 191.414TP. Hồ Chí Minh 40.615
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Nai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Bắc Ninh
Quảng Ninh 2000–2025: 448,0 → 8.006 triệu lượt người.km
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1.687% sau 25 năm, từ 448,0 (2000) lên 8.006 triệu lượt người.km (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,9% năm 2000, 4,2% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 8.006 | 8 | 51.831 | 191.414 | sơ bộ |
| 2024 | 6.553 | 8 | 43.704 | 160.035 | |
| 2023 | 5.209 | 9 | 38.022 | 143.894 | |
| 2022 | 4.088 | 8 | 29.252 | 111.129 | |
| 2021 | 3.123 | 8 | 22.790 | 79.928 | |
| 2020 | 3.749 | 10 | 29.845 | 114.558 | |
| 2019 | 3.230 | 14 | 33.124 | 150.190 | |
| 2018 | 2.709 | 15 | 29.454 | 135.275 | |
| 2017 | 2.293 | 19 | 26.578 | 124.015 | |
| 2016 | 2.071 | 19 | 24.213 | 114.351 | |
| 2015 | 1.862 | 19 | 22.174 | 106.282 | |
| 2014 | 1.600 | 22 | 20.487 | 98.483 | |
| 2013 | 1.648 | 19 | 19.077 | 92.707 | |
| 2012 | 1.606 | 19 | 17.590 | 86.578 | |
| 2011 | 1.499 | 19 | 16.152 | 80.869 | |
| 2010 | 1.375 | 19 | 14.814 | 71.943 | |
| 2009 | 1.243 | 18 | 12.308 | 62.505 | |
| 2008 | 1.204 | 18 | 11.347 | 56.063 | |
| 2007 | 1.193 | 17 | 9.850 | 50.642 | |
| 2006 | 898,4 | 18 | 8.647 | 45.079 | |
| 2005 | 870,5 | 18 | 7.614 | 40.274 | |
| 2004 | 772,6 | 16 | 6.649 | 36.174 | |
| 2003 | 634,9 | 16 | 5.538 | 32.083 | |
| 2002 | 523,2 | 14 | 3.771 | 27.694 | |
| 2001 | 499,1 | 14 | 3.169 | 25.330 | |
| 2000 | 448,0 | 14 | 2.954 | 24.160 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượt hành khách luân chuyển của Quảng Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
8.006 triệu lượt người.km (sơ bộ), đứng thứ 8 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ninh đứng thứ mấy cả nước về số lượt hành khách luân chuyển?
Thứ 8/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ninh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.