Số nữ học sinh phổ thông Quảng Ninh 2025: 134.735 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025134.735người
Xếp hạng29/34▼ 1 bậc so với 2023
Tỷ trọng trong vùng6,0%Đồng bằng sông Hồng: 2.262.094
Tỷ trọng cả nước1,5%Cả nước: 9.138.246
Năm 2025, số nữ học sinh phổ thông của Quảng Ninh là 134.735 người, tăng 1,4% so với 2023; đứng thứ 29 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 6% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (2.262.094)
- Bằng 1% mức cả nước (9.138.246)
- Gần bằng Sơn La (135.003, hạng 28)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Ninh 134.735
Cao Bằng 50.666Cả nước 9.138.246TP. Hồ Chí Minh 1.003.808
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Nai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Bắc Ninh
Quảng Ninh 2004–2025: 110.014 → 134.735 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 22% sau 21 năm, từ 110.014 (2004) lên 134.735 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,3% năm 2004, 1,5% năm 2025.
- Xuống 1 bậc so với 2023 (hạng 28 → 29).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 134.735 | 29 | 2.262.094 | 9.138.246 | |
| 2023 | 132.892 | 28 | 2.229.130 | 8.987.066 | |
| 2021 | 129.339 | 28 | 2.143.863 | 8.740.569 | |
| 2020 | 126.846 | 28 | 2.073.525 | 8.572.139 | |
| 2019 | 120.857 | 28 | 1.968.622 | 8.326.630 | |
| 2018 | 115.677 | 28 | 1.915.966 | 8.107.805 | |
| 2017 | 110.041 | 28 | 1.803.582 | 7.809.007 | |
| 2016 | 105.864 | 29 | 1.740.705 | 7.618.434 | |
| 2015 | 102.779 | 29 | 1.698.336 | 7.540.074 | |
| 2014 | 97.568 | 30 | 1.652.757 | 7.396.850 | |
| 2013 | 96.482 | 30 | 1.621.333 | 7.301.157 | |
| 2012 | 96.447 | 30 | 1.608.794 | 7.226.826 | |
| 2011 | 99.050 | 29 | 1.597.371 | 7.301.981 | |
| 2010 | 100.059 | 29 | 1.626.646 | 7.304.361 | |
| 2009 | 98.486 | 29 | 1.619.160 | 7.337.323 | |
| 2008 | 101.924 | 29 | 1.649.694 | 7.434.684 | |
| 2007 | 105.348 | 29 | 1.699.700 | 7.669.275 | |
| 2006 | 107.161 | 29 | 1.773.674 | 7.887.566 | |
| 2005 | 108.634 | 29 | 1.779.887 | 8.085.950 | |
| 2004 | 110.014 | 29 | 1.838.863 | 8.234.779 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số nữ học sinh phổ thông của Quảng Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
134.735 người, đứng thứ 29 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ninh đứng thứ mấy cả nước về số nữ học sinh phổ thông?
Thứ 29/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ninh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.