Sản lượng khoai lang Quảng Ninh 2025: 19.536 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202519.536tấn sơ bộ
Xếp hạng17/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng13%Đồng bằng sông Hồng: 151.633
Tỷ trọng cả nước2,1%Cả nước: 929.082
Năm 2025, sản lượng khoai lang của Quảng Ninh là 19.536 tấn, tăng 4,0% so với 2024; đứng thứ 17 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 13% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (151.633)
- Bằng 2% mức cả nước (929.082)
- Gần bằng Đồng Tháp (19.665, hạng 16)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Ninh 19.536
Tây Ninh 345Cả nước 929.082Lâm Đồng 169.662
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Nai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Bắc Ninh
Quảng Ninh 1995–2025: 44.100 → 19.536 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 56% sau 30 năm, từ 44.100 (1995) xuống 19.536 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,6% năm 1995, 2,1% năm 2025.
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 16 → 17).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 19.536 | 17 | 151.633 | 929.082 | sơ bộ |
| 2024 | 18.788 | 16 | 153.120 | 972.890 | |
| 2023 | 18.716 | 18 | 150.380 | 914.713 | |
| 2022 | 19.205 | 18 | 154.963 | 976.443 | |
| 2021 | 19.184 | 18 | 164.324 | 1.231.469 | |
| 2020 | 20.533 | 18 | 183.177 | 1.378.014 | |
| 2019 | 20.217 | 19 | 198.693 | 1.431.971 | |
| 2018 | 21.268 | 21 | 200.240 | 1.374.664 | |
| 2017 | 21.000 | 20 | 209.000 | 1.352.800 | |
| 2016 | 22.500 | 19 | 216.500 | 1.269.300 | |
| 2015 | 23.200 | 18 | 237.800 | 1.335.900 | |
| 2014 | 23.600 | 18 | 239.700 | 1.401.300 | |
| 2013 | 23.700 | 18 | 256.400 | 1.358.100 | |
| 2012 | 24.700 | 17 | 271.800 | 1.427.300 | |
| 2011 | 26.600 | 18 | 295.900 | 1.362.100 | |
| 2010 | 27.200 | 19 | 302.400 | 1.318.500 | |
| 2009 | 25.100 | 19 | 259.400 | 1.211.300 | |
| 2008 | 25.500 | 18 | 352.800 | 1.325.600 | |
| 2007 | 27.500 | 18 | 397.100 | 1.437.600 | |
| 2006 | 30.000 | 17 | 409.000 | 1.460.900 | |
| 2005 | 31.600 | 15 | 442.400 | 1.443.100 | |
| 2004 | 36.100 | 15 | 473.800 | 1.512.300 | |
| 2003 | 37.500 | 15 | 527.900 | 1.576.600 | |
| 2002 | 36.600 | 14 | 586.300 | 1.703.700 | |
| 2001 | 39.100 | 14 | 555.800 | 1.653.500 | |
| 2000 | 39.400 | 14 | 618.100 | 1.611.300 | |
| 1999 | 35.900 | 14 | 669.900 | 1.744.600 | |
| 1998 | 39.500 | 14 | 538.700 | 1.526.100 | |
| 1997 | 42.600 | 14 | 623.500 | 1.691.000 | |
| 1996 | 45.100 | 13 | 622.200 | 1.697.000 | |
| 1995 | 44.100 | 13 | 643.400 | 1.685.800 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng khoai lang của Quảng Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
19.536 tấn (sơ bộ), đứng thứ 17 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ninh đứng thứ mấy cả nước về sản lượng khoai lang?
Thứ 17/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ninh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.