Diện tích thu hoạch thủy sản Quảng Ninh 2025: 30.050 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202530.050ha sơ bộ
Xếp hạng6/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng21%Đồng bằng sông Hồng: 144.750
Tỷ trọng cả nước2,6%Cả nước: 1.150.500
Năm 2025, diện tích thu hoạch thủy sản của Quảng Ninh là 30.050 ha, tăng 4,3% so với 2024; đứng thứ 6 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 21% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (144.750)
- Bằng 3% mức cả nước (1.150.500)
- Bằng 87% Ninh Bình (34.520, hạng 5)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Ninh 30.050
Cao Bằng 260Cả nước 1.150.500Cà Mau 438.620
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Nai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Bắc Ninh
Quảng Ninh 1988–2025: 13.744 → 30.050 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 119% sau 37 năm, từ 13.744 (1988) lên 30.050 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,6% năm 1988, 2,6% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 30.050 | 6 | 144.750 | 1.150.500 | sơ bộ |
| 2024 | 28.800 | 6 | 142.500 | 1.121.670 | |
| 2023 | 27.700 | 6 | 142.720 | 1.091.700 | |
| 2022 | 28.980 | 6 | 139.570 | 1.051.270 | |
| 2021 | 27.700 | 6 | 137.840 | 1.025.420 | |
| 2020 | 23.500 | 8 | 142.600 | 1.118.300 | |
| 2019 | 21.000 | 10 | 140.300 | 1.138.000 | |
| 2018 | 20.800 | 9 | 138.400 | 1.118.000 | |
| 2017 | 20.100 | 11 | 137.100 | 1.100.600 | |
| 2016 | 19.000 | 12 | 131.400 | 1.066.600 | |
| 2015 | 19.100 | 12 | 130.400 | 1.054.500 | |
| 2014 | 18.500 | 11 | 130.600 | 1.048.900 | |
| 2013 | 19.100 | 10 | 128.700 | 1.041.100 | |
| 2012 | 22.800 | 7 | 135.200 | 1.032.400 | |
| 2011 | 19.200 | 9 | 126.400 | 1.031.500 | |
| 2010 | 19.100 | 9 | 125.900 | 1.021.100 | |
| 2009 | 19.600 | 9 | 126.100 | 1.044.700 | |
| 2008 | 19.000 | 9 | 122.700 | 1.052.600 | |
| 2007 | 19.000 | 9 | 117.200 | 1.018.800 | |
| 2006 | 18.800 | 10 | 112.800 | 976.500 | |
| 2005 | 18.600 | 9 | 107.200 | 952.600 | |
| 2004 | 17.300 | 9 | 101.700 | 920.100 | |
| 2003 | 17.000 | 8 | 97.700 | 867.600 | |
| 2002 | 15.200 | 7 | 91.500 | 797.700 | |
| 2001 | 14.200 | 7 | 84.700 | 755.200 | |
| 2000 | 13.200 | 7 | 80.900 | 641.900 | |
| 1999 | 13.847 | 8 | 80.274 | 524.619 | |
| 1997 | 13.575 | 7 | 77.275 | 504.137 | |
| 1996 | 14.542 | 7 | 81.240 | 498.688 | |
| 1995 | 8.275 | 11 | 68.685 | 453.583 | |
| 1988 | 13.744 | 7 | 70.861 | 524.501 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích thu hoạch thủy sản của Quảng Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
30.050 ha (sơ bộ), đứng thứ 6 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ninh đứng thứ mấy cả nước về diện tích thu hoạch thủy sản?
Thứ 6/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ninh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.