Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức Quảng Ninh 2025: 45,4 %
% · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202545,4% sơ bộ
Xếp hạng (thấp là tốt)3/34giữ hạng so với 2024
So với vùng−13%Đồng bằng sông Hồng: 52,4
So với cả nước−28%Cả nước: 63,1
Năm 2025, tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức của Quảng Ninh là 45,4 %, giảm 4,07 điểm % so với 2024; đứng thứ 3 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 87% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (52,4)
- Bằng 72% mức cả nước (63,1)
- Bằng 91% Đồng Nai (50,0, hạng 4)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Ninh 45,4
TP. Hồ Chí Minh 39,7┆ Cả nước 63,1Lai Châu 88,3
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Nai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Bắc Ninh
Quảng Ninh 2018–2025: 62,5 → 45,4 %
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 17,15 điểm % sau 7 năm, từ 62,5 (2018) xuống 45,4 % (2025).
- Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành thấp nhất cả nước.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 45,4 | 3 | 52,4 | 63,1 | sơ bộ |
| 2024 | 49,5 | 3 | 54,4 | 64,5 | |
| 2023 | 49,9 | 3 | 55,4 | 65,1 | |
| 2022 | 49,8 | 4 | 56,0 | 65,8 | |
| 2021 | 56,9 | 5 | 60,7 | 68,5 | |
| 2020 | 62,1 | 6 | 63,8 | 70,3 | |
| 2019 | 63,1 | 6 | 63,9 | 71,0 | |
| 2018 | 62,5 | 4 | 67,2 | 72,1 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
Hỏi đáp
Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức của Quảng Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
45,4 % (sơ bộ), đứng thứ 3 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ninh đứng thứ mấy cả nước về tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức?
Thứ 3/34 năm 2025 (xếp theo chiều thấp là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ninh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 4 lần điều chỉnh.
- 2023
49,9→ 49,9+0,02%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2022
49,8→ 49,8-0,08%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2021
56,9→ 56,9-0,04%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2020
62,1→ 62,1-0,03%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026