Sản lượng cá nuôi Quảng Ninh 2025: 21.771 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202521.771tấn sơ bộ
Xếp hạng20/34▼ 4 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng3,2%Đồng bằng sông Hồng: 676.733
Tỷ trọng cả nước0,5%Cả nước: 3.988.098
Năm 2025, sản lượng cá nuôi của Quảng Ninh là 21.771 tấn, giảm 11,5% so với 2024; đứng thứ 20 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 3% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (676.733)
- Bằng 1% mức cả nước (3.988.098)
- Gần bằng TP. Hồ Chí Minh (22.273, hạng 19)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Ninh 21.771
Cao Bằng 484,00Cả nước 3.988.098Đồng Tháp 864.888
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Nai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Bắc Ninh
Quảng Ninh 1995–2025: 1.436 → 21.771 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1.416% sau 30 năm, từ 1.436 (1995) lên 21.771 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,7% năm 1995, 0,5% năm 2025.
- Xuống 4 bậc so với 2024 (hạng 16 → 20).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 21.771 | 20 | 676.733 | 3.988.098 | sơ bộ |
| 2024 | 24.612 | 16 | 653.391 | 3.866.734 | |
| 2023 | 21.083 | 19 | 623.002 | 3.669.782 | |
| 2022 | 18.656 | 19 | 595.024 | 3.503.424 | |
| 2021 | 20.992 | 19 | 574.502 | 3.321.394 | |
| 2020 | 20.379 | 17 | 556.528 | 3.263.774 | |
| 2019 | 19.436 | 16 | 527.208 | 3.197.668 | |
| 2018 | 17.926 | 18 | 492.823 | 2.954.251 | |
| 2017 | 16.512 | 18 | 463.685 | 2.755.792 | |
| 2016 | 15.854 | 18 | 446.019 | 2.594.845 | |
| 2015 | 15.448 | 18 | 423.007 | 2.552.217 | |
| 2014 | 14.687 | 17 | 406.758 | 2.467.060 | |
| 2013 | 12.540 | 19 | 381.443 | 2.438.730 | |
| 2012 | 8.762 | 20 | 364.175 | 2.417.507 | |
| 2011 | 12.083 | 19 | 339.732 | 2.296.411 | |
| 2010 | 10.413 | 18 | 315.212 | 2.067.652 | |
| 2009 | 10.697 | 18 | 279.074 | 1.962.596 | |
| 2008 | 9.406 | 18 | 242.541 | 1.863.314 | |
| 2007 | 9.462 | 17 | 229.051 | 1.530.255 | |
| 2006 | 8.581 | 17 | 200.801 | 1.157.093 | |
| 2005 | 7.133 | 17 | 172.165 | 971.179 | |
| 2004 | 5.956 | 18 | 149.149 | 761.566 | |
| 2003 | 4.664 | 20 | 127.209 | 604.400 | |
| 2002 | 3.564 | 17 | 113.232 | 486.421 | |
| 2001 | 2.669 | 19 | 96.595 | 421.020 | |
| 2000 | 2.279 | 18 | 85.729 | 391.053 | |
| 1999 | 1.700 | 21 | 79.223 | 335.979 | |
| 1998 | 1.583 | 19 | 71.080 | 285.626 | |
| 1997 | 2.497 | 16 | 65.205 | 279.324 | |
| 1996 | 1.591 | 20 | 54.995 | 255.958 | |
| 1995 | 1.436 | 18 | 47.987 | 209.142 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng cá nuôi của Quảng Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
21.771 tấn (sơ bộ), đứng thứ 20 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ninh đứng thứ mấy cả nước về sản lượng cá nuôi?
Thứ 20/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ninh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.