Số bệnh nhân AIDS còn sống - Lũy kế tính đến 31/12 Quảng Ninh 2025: 6.121 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20256.121người
Xếp hạng12/34▼ 8 bậc so với 2017
Tỷ trọng trong vùng13%Đồng bằng sông Hồng: 46.736
Tỷ trọng cả nước2,4%Cả nước: 253.966
Năm 2025, số bệnh nhân AIDS còn sống - Lũy kế tính đến 31/12 của Quảng Ninh là 6.121 người, tăng 19,1% so với 2017; đứng thứ 12 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 13% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (46.736)
- Bằng 2% mức cả nước (253.966)
- Gần bằng Cà Mau (6.299, hạng 11)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Ninh 6.121
Quảng Trị 635,00Cả nước 253.966TP. Hồ Chí Minh 79.612
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Nai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Bắc Ninh
Quảng Ninh 2011–2025: 719,00 → 6.121 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 751% sau 14 năm, từ 719,00 (2011) lên 6.121 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,5% năm 2011, 2,4% năm 2025.
- Xuống 8 bậc so với 2017 (hạng 4 → 12).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 6.121 | 12 | 46.736 | 253.966 | |
| 2017 | 5.139 | 4 | 26.945 | 88.040 | |
| 2016 | 2.918 | 10 | 21.810 | 88.668 | |
| 2015 | 2.743 | 10 | 20.684 | 85.194 | |
| 2014 | 2.376 | 8 | 15.816 | 71.433 | |
| 2013 | 1.832 | 8 | 14.791 | 67.013 | |
| 2012 | 883,00 | 19 | 13.477 | 61.669 | |
| 2011 | 719,00 | 18 | 9.614 | 48.717 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số bệnh nhân AIDS còn sống - Lũy kế tính đến 31/12 của Quảng Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
6.121 người, đứng thứ 12 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ninh đứng thứ mấy cả nước về số bệnh nhân AIDS còn sống - Lũy kế tính đến 31/12?
Thứ 12/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ninh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.
- 2025
65,00→ 6.121+9.317%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026