Diện tích rừng trồng mới tập trung Quảng Ninh 2025: 31.415 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202531.415ha sơ bộ
Xếp hạng2/33▲ 6 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng72%Đồng bằng sông Hồng: 43.769
Tỷ trọng cả nước9,6%Cả nước: 327.194
Năm 2025, diện tích rừng trồng mới tập trung của Quảng Ninh là 31.415 ha, tăng 116,7% so với 2024; đứng thứ 2 trong 33 tỉnh, thành phố.
- Bằng 72% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (43.769)
- Bằng 10% mức cả nước (327.194)
- Gần bằng Quảng Ngãi (32.830, hạng 1)
Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)
Quảng Ninh 31.415
Vĩnh Long 97Cả nước 327.194Quảng Ngãi 32.830
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Nai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Bắc Ninh
Quảng Ninh 1995–2025: 7.300 → 31.415 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 330% sau 30 năm, từ 7.300 (1995) lên 31.415 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,5% năm 1995, 9,6% năm 2025.
- Lên 6 bậc so với 2024 (hạng 8 → 2).
- Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành lớn nhất cả nước.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 31.415 | 2 | 43.769 | 327.194 | sơ bộ |
| 2024 | 14.500 | 8 | 26.100 | 304.000 | |
| 2023 | 14.200 | 9 | 25.400 | 296.300 | |
| 2022 | 15.500 | 9 | 26.200 | 306.500 | |
| 2021 | 12.500 | 9 | 22.300 | 290.000 | |
| 2020 | 11.200 | 11 | 20.800 | 269.900 | |
| 2019 | 10.700 | 10 | — | 267.900 | |
| 2018 | 12.300 | 10 | — | 282.100 | |
| 2017 | 12.300 | 10 | — | 284.200 | |
| 2016 | 12.200 | 10 | — | 264.900 | |
| 2015 | 13.200 | 10 | — | 271.400 | |
| 2014 | 13.400 | 9 | — | 249.700 | |
| 2013 | 12.700 | 9 | — | 239.300 | |
| 2012 | 13.500 | 7 | — | 229.300 | |
| 2011 | 11.900 | 9 | — | 233.200 | |
| 2010 | 15.100 | 7 | — | 256.800 | |
| 2009 | 16.000 | 4 | — | 243.000 | |
| 2008 | 16.600 | 3 | — | 200.100 | |
| 2007 | 15.500 | 2 | — | 189.900 | |
| 2006 | 13.200 | 4 | — | 192.700 | |
| 2005 | 8.700 | 7 | — | 177.300 | |
| 2004 | 7.600 | 8 | — | 184.400 | |
| 2003 | 6.900 | 11 | — | 181.300 | |
| 2002 | 6.200 | 14 | — | 190.000 | |
| 2001 | 5.300 | 16 | — | 190.800 | |
| 2000 | 7.300 | 9 | — | 196.400 | |
| 1999 | 6.000 | 14 | — | 230.100 | |
| 1998 | 5.900 | 15 | — | 208.600 | |
| 1997 | 5.600 | 16 | — | 221.800 | |
| 1996 | 4.500 | 19 | — | 203.000 | |
| 1995 | 7.300 | 14 | — | 209.600 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích rừng trồng mới tập trung của Quảng Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
31.415 ha (sơ bộ), đứng thứ 2 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ninh đứng thứ mấy cả nước về diện tích rừng trồng mới tập trung?
Thứ 2/33 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ninh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.