Cân nặng theo tuổi Quảng Ninh 2025: 5,80 %
% · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20255,80%
Xếp hạng (thấp là tốt)6/32▼ 1 bậc so với 2024
So với vùng−5%Đồng bằng sông Hồng: 6,10
So với cả nước−30%Cả nước: 8,30
Năm 2025, cân nặng theo tuổi của Quảng Ninh là 5,80 %, giảm 2,00 điểm % so với 2024; đứng thứ 6 trong 32 tỉnh, thành phố.
- Gần bằng mức vùng Đồng bằng sông Hồng (6,10)
- Bằng 70% mức cả nước (8,30)
- Bằng 87% Quảng Trị (6,70, hạng 7)
Vị trí trong 32 tỉnh, thành (2025)
Quảng Ninh 5,80
Hà Nội 3,60┆ Cả nước 8,30Cao Bằng 16,20
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Nai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Bắc Ninh
Quảng Ninh 2023–2025: 9,80 → 5,80 %
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 4,00 điểm % sau 2 năm, từ 9,80 (2023) xuống 5,80 % (2025).
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 5 → 6).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 5,80 | 6 | 6,10 | 8,30 | |
| 2024 | 7,80 | 5 | — | 10,40 | |
| 2023 | 9,80 | 4 | — | 9,70 |
Hỏi đáp
Cân nặng theo tuổi của Quảng Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
5,80 %, đứng thứ 6 trong 32 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ninh đứng thứ mấy cả nước về cân nặng theo tuổi?
Thứ 6/32 năm 2025 (xếp theo chiều thấp là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ninh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 2 lần điều chỉnh.
- 2022
10,70→ đã rútChính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2021
10,70→ đã rútChính thứcsố cũ nạp 24/10/2026