Tải dữ liệu

Sản lượng lúa mùa Quảng Ninh 2025: 107.560 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025107.560tấn sơ bộ
Xếp hạng24/33▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng4,2%Đồng bằng sông Hồng: 2.588.240
Tỷ trọng cả nước1,3%Cả nước: 7.987.050

Năm 2025, sản lượng lúa mùa của Quảng Ninh là 107.560 tấn, tăng 5,7% so với 2024; đứng thứ 24 trong 33 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)

Quảng Ninh 107.560
Hà Tĩnh 80Cả nước 7.987.050Ninh Bình 686.120
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Nai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Bắc Ninh

Quảng Ninh 1995–2025: 71.000 → 107.560 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.17, V06.24
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 51% sau 30 năm, từ 71.000 (1995) lên 107.560 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,9% năm 1995, 1,3% năm 2025.
  • Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 25 → 24).

Số liệu theo kỳ

KỳQuảng NinhHạngVùngCả nướcGhi chú
2025107.560242.588.2407.987.050sơ bộ
2024101.770252.287.6007.759.210
2023107.540242.778.3708.245.930
2022109.780242.843.8308.226.490
2021114.100242.895.6008.055.800
2020114.300232.923.8008.106.200
2019114.700232.932.3008.098.600
2018116.900222.944.7008.265.000
2017105.500252.716.7007.861.900
2016119.300223.158.5008.230.365
2015118.600223.253.0008.658.000
2014118.000223.277.6009.644.900
2013118.500203.119.6009.346.000
2012123.100203.339.9009.487.900
2011117.700203.337.2009.217.300
2010118.500203.370.6009.102.700
2009115.200203.319.5009.042.200
2008117.900213.298.8009.007.200
2007124.400203.361.2008.777.800
2006113.300203.221.2008.567.400
2005123.900202.851.3008.065.100
2004123.500213.320.0008.640.000
2003123.800193.099.8008.345.300
2002118.200193.432.8008.538.900
2001114.200213.189.8008.305.600
2000103.200223.281.4008.333.300
1999100.700223.322.7008.532.500
199899.900222.998.8008.063.400
199791.300232.601.5007.575.800
199684.000232.313.2007.308.700
199571.000262.573.2007.726.300

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng lúa mùa của Quảng Ninh năm 2025 là bao nhiêu?

107.560 tấn (sơ bộ), đứng thứ 24 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Quảng Ninh đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lúa mùa?

Thứ 24/33 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ninh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.17V06.24

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này