Số lượng trâu Quảng Ninh 2025: 23.105 con
con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202523.105con sơ bộ
Xếp hạng21/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng20%Đồng bằng sông Hồng: 114.225
Tỷ trọng cả nước1,2%Cả nước: 1.883.615
Năm 2025, số lượng trâu của Quảng Ninh là 23.105 con, tăng 1,5% so với 2024; đứng thứ 21 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 20% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (114.225)
- Bằng 1% mức cả nước (1.883.615)
- Bằng 92% Bắc Ninh (25.245, hạng 20)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Ninh 23.105
Vĩnh Long 368Cả nước 1.883.615Nghệ An 246.855
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Nai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Bắc Ninh
Quảng Ninh 1995–2025: 62.100 → 23.105 con
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 63% sau 30 năm, từ 62.100 (1995) xuống 23.105 con (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,1% năm 1995, 1,2% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 22 → 21).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 23.105 | 21 | 114.225 | 1.883.615 | sơ bộ |
| 2024 | 22.765 | 22 | 125.256 | 2.032.396 | |
| 2023 | 22.394 | 22 | 129.126 | 2.136.009 | |
| 2022 | 24.028 | 22 | 132.756 | 2.231.105 | |
| 2021 | 26.329 | 21 | 138.509 | 2.262.852 | |
| 2020 | 32.990 | 18 | 147.950 | 2.332.765 | |
| 2019 | 38.610 | 18 | 152.110 | 2.388.795 | |
| 2018 | 45.810 | 17 | 160.990 | 2.486.893 | |
| 2017 | 46.660 | 17 | 166.530 | 2.605.077 | |
| 2016 | 46.240 | 18 | 168.220 | 2.638.647 | |
| 2015 | 45.940 | 17 | 177.170 | 2.626.053 | |
| 2014 | 45.545 | 17 | 177.964 | 2.586.945 | |
| 2013 | 46.515 | 17 | 179.894 | 2.565.290 | |
| 2012 | 53.414 | 17 | 193.107 | 2.627.043 | |
| 2011 | 56.617 | 17 | 205.818 | 2.714.361 | |
| 2010 | 63.778 | 17 | 225.416 | 2.917.693 | |
| 2009 | 63.900 | 17 | 229.200 | 2.886.600 | |
| 2008 | 64.100 | 17 | 233.800 | 2.897.700 | |
| 2007 | 66.100 | 17 | 241.400 | 2.996.400 | |
| 2006 | 63.500 | 16 | 246.900 | 2.921.100 | |
| 2005 | 63.200 | 16 | 269.500 | 2.922.200 | |
| 2004 | 61.800 | 15 | 278.400 | 2.869.800 | |
| 2003 | 62.100 | 14 | 288.100 | 2.834.900 | |
| 2002 | 62.100 | 14 | 298.900 | 2.814.500 | |
| 2001 | 61.800 | 14 | 312.200 | 2.807.900 | |
| 2000 | 64.400 | 15 | 366.200 | 2.897.200 | |
| 1999 | 64.974 | 14 | 387.470 | 2.955.728 | |
| 1998 | 66.100 | 14 | 397.300 | 2.951.400 | |
| 1997 | 64.400 | 16 | 414.200 | 2.943.600 | |
| 1996 | 63.900 | 16 | 433.200 | 2.953.900 | |
| 1995 | 62.100 | 17 | 452.700 | 2.962.800 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượng trâu của Quảng Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
23.105 con (sơ bộ), đứng thứ 21 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ninh đứng thứ mấy cả nước về số lượng trâu?
Thứ 21/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ninh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.