Sản lượng thủy sản khai thác Quảng Ninh 2025: 64.888 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202564.888tấn sơ bộ
Xếp hạng19/34▼ 3 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng17%Đồng bằng sông Hồng: 372.533
Tỷ trọng cả nước1,7%Cả nước: 3.881.673
Năm 2025, sản lượng thủy sản khai thác của Quảng Ninh là 64.888 tấn, giảm 15,4% so với 2024; đứng thứ 19 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 17% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (372.533)
- Bằng 2% mức cả nước (3.881.673)
- Bằng 90% Ninh Bình (72.050, hạng 18)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Ninh 64.888
Cao Bằng 127Cả nước 3.881.673An Giang 444.064
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Nai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Bắc Ninh
Quảng Ninh 1995–2025: 13.138 → 64.888 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 394% sau 30 năm, từ 13.138 (1995) lên 64.888 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,1% năm 1995, 1,7% năm 2025.
- Xuống 3 bậc so với 2024 (hạng 16 → 19).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 64.888 | 19 | 372.533 | 3.881.673 | sơ bộ |
| 2024 | 76.732 | 16 | 378.434 | 3.826.669 | |
| 2023 | 77.488 | 17 | 372.409 | 3.806.534 | |
| 2022 | 73.764 | 17 | 362.204 | 3.874.321 | |
| 2021 | 75.183 | 17 | 356.709 | 3.940.108 | |
| 2020 | 73.066 | 17 | 345.235 | 3.896.533 | |
| 2019 | 67.669 | 17 | 325.119 | 3.829.297 | |
| 2018 | 65.041 | 17 | 306.942 | 3.659.818 | |
| 2017 | 62.870 | 17 | 281.897 | 3.463.880 | |
| 2016 | 59.241 | 18 | 263.125 | 3.264.060 | |
| 2015 | 56.423 | 18 | 250.060 | 3.176.530 | |
| 2014 | 56.093 | 16 | 232.064 | 3.009.967 | |
| 2013 | 54.847 | 16 | 217.544 | 2.835.495 | |
| 2012 | 56.790 | 15 | 213.260 | 2.725.676 | |
| 2011 | 56.021 | 15 | 207.390 | 2.595.863 | |
| 2010 | 53.430 | 14 | 200.679 | 2.472.191 | |
| 2009 | 51.255 | 14 | 191.685 | 2.280.527 | |
| 2008 | 47.199 | 14 | 178.123 | 2.136.408 | |
| 2007 | 40.149 | 15 | 157.977 | 2.074.526 | |
| 2006 | 37.931 | 15 | 149.897 | 2.026.600 | |
| 2005 | 35.700 | 17 | 146.539 | 1.987.934 | |
| 2004 | 35.258 | 17 | 139.829 | 1.939.992 | |
| 2003 | 30.575 | 18 | 135.112 | 1.856.105 | |
| 2002 | 26.698 | 16 | 123.695 | 1.802.599 | |
| 2001 | 23.432 | 16 | 115.070 | 1.724.758 | |
| 2000 | 21.316 | 17 | 108.288 | 1.660.904 | |
| 1999 | 19.446 | 17 | 96.675 | 1.525.986 | |
| 1998 | 17.899 | 16 | 84.574 | 1.356.971 | |
| 1997 | 15.418 | 17 | 77.965 | 1.315.838 | |
| 1996 | 14.481 | 19 | 84.348 | 1.277.964 | |
| 1995 | 13.138 | 18 | — | 1.195.292 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng thủy sản khai thác của Quảng Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
64.888 tấn (sơ bộ), đứng thứ 19 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ninh đứng thứ mấy cả nước về sản lượng thủy sản khai thác?
Thứ 19/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ninh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.