Tải dữ liệu

Lạng Sơn và Quảng Trị

Lạng Sơn (Trung du và miền núi phía Bắc) · Quảng Trị (Bắc Trung Bộ)

Trong 79 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Lạng Sơn tốt hơn ở 24, Quảng Trị tốt hơn ở 55; 116 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.

Dân số

Đầu tư, FDI, xây dựng

Công nghiệp

Văn hóa, thông tin

Kinh tế tổng hợp (GRDP)

Bảo hiểm, an sinh xã hội

Trật tự an toàn xã hội, tư pháp

Chỉ tiêuLạng SơnQuảng TrịKỳ
Số bị can đã bị khởi tố
người
1.938 #252.009 #242025
Số bị can đã bị truy tố
người
1.476 #301.875 #252025
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm
người
1.558 #302.061 #242025
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý
lượt người
497 #30782 #192025
Số người bị thương do tai nạn giao thông
người
347 #15210 #252025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,04 #290,01 #72025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
5,23 #331,99 #272025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
39,07 #3411,14 #172025
Số người chết do tai nạn giao thông
người
85 #31201 #232025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,01 #110,01 #102025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
1,25 #151,88 #332025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
9,35 #1710,56 #272025
Số tiền thi hành án dân sự xong
chưa rõ
410,10 #281.001 #262025
Số việc thi hành án dân sự xong
việc
3.993 #307.522 #252025
Số vụ án đã bị khởi tố
vụ
905 #281.071 #272025
Số vụ án đã bị truy tố
vụ
733 #30983 #262025
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm
vụ
774 #311.143 #242025
Số vụ cháy, nổ
vụ
60,00 #1531,00 #202025
Số vụ tai nạn giao thông
vụ
355 #22305 #262025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
vụ
0,04 #220,02 #82025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
vụ
5,32 #342,86 #312025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
vụ
39,75 #3416,03 #152025
Thiệt hại do cháy, nổ
tỷ đồng
0,83 #3412,57 #102025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền
%
56,96 #1740,91 #332025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc
%
81,13 #3284,89 #162025

Thu nhập, mức sống

Chỉ tiêuLạng SơnQuảng TrịKỳ
Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhất
lần
7,07 #306,89 #292025
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)
%
96,79 #1192,99 #312025
Chỉ số phát triển con người
chỉ số
0,71 #270,73 #192025
Diện tích nhà ở bình quân đầu người
m2
24,90 #2933,10 #52024
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)
hệ số
0,37 #280,34 #272025
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhất
nghìn đồng
7.571 #309.103 #212025
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhất
nghìn đồng
1.070 #291.321 #272025
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành
nghìn đồng
3.581 #294.502 #242025
Tỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh
%
95,5 #2394,3 #252025
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh
%
94,3 #3096,9 #272025
Tỷ lệ hộ có máy tính
%
15,8 #2520,7 #142025
Tỷ lệ hộ có nhà ở
%
100,0 #1100,0 #12024
Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt
%
99,4 #31100,0 #12024
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet
%
91,9 #2489,7 #272025
Tỷ lệ hộ nghèo
%
2,5 #232,3 #212025
Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin
%
29,81 #3442,43 #202025
Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động
%
81,3 #3081,5 #292025
Tỷ lệ người sử dụng internet
%
81,4 #2782,9 #232025

Y tế

Chỉ tiêuLạng SơnQuảng TrịKỳ
Cân nặng theo chiều cao
%
6,70 #313,30 #32025
Cân nặng theo tuổi
%
14,40 #256,70 #72025
Chiều cao theo tuổi
%
21,00 #2512,90 #82025
Số bác sĩ
người
788 #311.190 #272022
Số bác sĩ trong khu vực công lập
người
1.024 #301.818 #252025
Số bệnh nhân AIDS - Phát hiện mới
người
18,00 #3128,00 #292017
Số bệnh nhân AIDS còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
1.024 #31635,00 #342025
Số cơ sở khám, chữa bệnh trực thuộc sở Y tế
cơ sở
265 #26330 #212017
Số giường bệnh
giường
2.702 #315.230 #282023
Số giường bệnh trực thuộc sở Y tế
giường
2.733 #334.563 #262017
Số người chết do HIV/AIDS lũy kế đến 31/12
người
2.195 #21264,00 #342025
Số người chết do HIV/AIDS trên 100.000 dân
người/100.000 dân
1,3 #170,4 #22025
Số người chết do HIV/AIDS trong năm
người
11,00 #317,00 #322025
Số người hiện nhiễm HIV/AIDS được phát hiện trên 100.000 dân
người
124,78 #1139,83 #12025
Số người nhiễm HIV - Phát hiện mới
người
45,00 #3031,00 #322025
Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
1.040 #30691,00 #332024
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
năm
73,0 #2672,9 #272025
Tỷ lệ trẻ em dưới một tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin
%
96,86 #2098,20 #62025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi
‰ trẻ sinh sống
15,54 #2615,73 #272025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổi
‰ trẻ sinh sống
23,36 #2623,65 #272025

Giáo dục

Lao động, việc làm

Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể

Chỉ tiêuLạng SơnQuảng TrịKỳ
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
tỷ đồng
76.168 #29146.798 #272024
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp
tỷ đồng
16.609 #33108.774 #252024
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
người
45.493 #31188.392 #212024
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp
tỷ đồng
241,1 #30-1.268 #322024
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
cơ sở
29.216 #31118.136 #202024
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
doanh nghiệp/1000 dân
3,95 #255,81 #152025
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
doanh nghiệp
2.449 #307.688 #222024
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12
doanh nghiệp
3.238 #309.269 #222025
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới
doanh nghiệp
961 #291.358 #262025
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
hợp tác xã
155 #33600 #132024
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
9.042 #3028.866 #292024
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
23.763 #3177.133 #282024
Số lao động trong hợp tác xã
người
1.007 #323.968 #192024
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp
nghìn đồng
8.528 #237.842 #332024
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp
tỷ đồng
2.274 #317.174 #282024
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp
triệu đồng
450,6 #231.051 #62024
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp
%
0,32 #30-0,86 #322024
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp
tỷ đồng
81.972 #30236.221 #252024

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

Chỉ tiêuLạng SơnQuảng TrịKỳ
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt
ha
67.810 #30112.190 #232025
Diện tích gieo trồng khoai lang
ha
1.304 #203.827 #62025
Diện tích gieo trồng lạc
ha
2.495 #195.848 #122025
Diện tích gieo trồng lúa cả năm
ha
47.280 #29103.590 #192025
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân
ha
15.200 #2855.500 #182025
Diện tích gieo trồng lúa mùa
ha
32.080 #201.610 #312025
Diện tích gieo trồng mía
ha
145 #27225 #232025
Diện tích gieo trồng ngô
ha
20.530 #148.530 #242025
Diện tích rừng hiện có
ha
603.940 #12840.376 #72025
Diện tích rừng trồng mới tập trung
ha
14.129 #1022.400 #62025
Diện tích thu hoạch thủy sản
ha
1.230 #328.100 #182025
Năng suất gieo trồng lúa cả năm
tạ/ha
44,39 #3152,88 #252025
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân
tạ/ha
51,54 #3360,17 #262025
Năng suất gieo trồng lúa mùa
tạ/ha
41,00 #2612,61 #332025
Năng suất gieo trồng ngô
tạ/ha
50,65 #1949,84 #202025
Sản lượng cá nuôi
tấn
1.995 #3313.710 #232025
Sản lượng gỗ khai thác
m3
873.888 #132.280.200 #22025
Sản lượng khoai lang
tấn
9.871 #2230.766 #92025
Sản lượng lạc
tấn
4.735 #2013.402 #132025
Sản lượng lúa cả năm
tấn
209.880 #29547.740 #192025
Sản lượng lúa đông xuân
tấn
78.340 #30333.960 #192025
Sản lượng lúa mùa
tấn
131.540 #192.030 #312025
Sản lượng lương thực có hạt
tấn
313.860 #29590.450 #232025
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người
kg
382,46 #20370,39 #212025
Sản lượng mía
tấn
5.200 #274.800 #292025
Sản lượng ngô
tấn
103.980 #1342.510 #252025
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng
tấn
1.408 #3113.188 #132025
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng
tấn
19.667 #2849.222 #192025
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng
tấn
28.525 #3086.850 #212025
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng
tấn
4.979 #92.536 #152025
Sản lượng thủy sản
tấn
2.323 #33138.606 #192025
Sản lượng thủy sản khai thác
tấn
323 #31116.458 #142025
Sản lượng thủy sản nuôi trồng
tấn
2.000 #3322.148 #232025
Số lượng bò
con
27.405 #31140.742 #162025
Số lượng gia cầm
con
5.054.422 #3010.389.547 #222025
Số lượng lợn
con
170.100 #33456.200 #222025
Số lượng trâu
con
47.980 #1246.184 #132025
Số trang trại
trang trại
15,00 #31333,00 #232025
Tỷ lệ che phủ rừng
%
64,3 #161,0 #52025

Thương mại, du lịch, giá cả

Vận tải, bưu chính viễn thông

Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.