Tải dữ liệu

Năng suất gieo trồng lúa mùa Lạng Sơn 2025: 41,00 tạ/ha

tạ/ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202541,00tạ/ha sơ bộ
Xếp hạng26/33giữ hạng so với 2024
So với vùng−13%Trung du và miền núi phía Bắc: 47,05
So với cả nước−21%Cả nước: 51,97

Năm 2025, năng suất gieo trồng lúa mùa của Lạng Sơn là 41,00 tạ/ha, giảm 3,7% so với 2024; đứng thứ 26 trong 33 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)

Lạng Sơn 41,00
Quảng Trị 12,61┆ Cả nước 51,97Đắk Lắk 65,40
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Sơn La · Điện Biên · Lai Châu · Quảng Trị

Lạng Sơn 1995–2025: 23,80 → 41,00 tạ/ha

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.16, V06.23
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tạ/ha
Chiều đánh giá
cao là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 72% sau 30 năm, từ 23,80 (1995) lên 41,00 tạ/ha (2025).

Số liệu theo kỳ

KỳLạng SơnHạngVùngCả nướcGhi chú
202541,002647,0551,97sơ bộ
202442,572645,9050,19
202342,102548,3753,33
202240,912647,7752,99
202139,012547,0251,69
202039,142546,5451,12
201937,802445,3850,20
201836,602444,6649,10
201736,802343,1245,90
201639,302143,8147,40
201538,002343,5948,30
201437,462443,3749,07
201335,802441,6347,10
201234,802442,0848,00
201126,452841,8846,81
201035,102241,4046,30
200934,202341,0344,80
200837,802040,1743,60độ tin cậy thấp
200737,801840,2343,60
200634,901839,4742,60
200535,801638,6539,60
200434,101538,2041,10
200335,2015—39,60
200233,0015—39,20
200131,7015—37,30
200025,4020—35,30
199928,7916—35,21
199829,4016—33,10
199728,7015—29,90
199626,2018—29,50
199523,8020—29,70

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.

Hỏi đáp

Năng suất gieo trồng lúa mùa của Lạng Sơn năm 2025 là bao nhiêu?

41,00 tạ/ha (sơ bộ), đứng thứ 26 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Lạng Sơn đứng thứ mấy cả nước về năng suất gieo trồng lúa mùa?

Thứ 26/33 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lạng Sơn trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.16V06.23

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lạng Sơn đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này