Tải dữ liệu

Sản lượng lúa cả năm Lạng Sơn 2025: 209.880 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025209.880tấn sơ bộ
Xếp hạng29/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng6,8%Trung du và miền núi phía Bắc: 3.095.460
Tỷ trọng cả nước0,5%Cả nước: 43.351.140

Năm 2025, sản lượng lúa cả năm của Lạng Sơn là 209.880 tấn, giảm 3,7% so với 2024; đứng thứ 29 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Lạng Sơn 209.880
Cao Bằng 127.030Cả nước 43.351.140An Giang 8.755.050
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Sơn La · Điện Biên · Lai Châu · Quảng Trị

Lạng Sơn 1995–2025: 128.500 → 209.880 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.08, V06.15
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 63% sau 30 năm, từ 128.500 (1995) lên 209.880 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,5% năm 1995, 0,5% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳLạng SơnHạngVùngCả nướcGhi chú
2025209.880293.095.46043.351.140sơ bộ
2024217.860293.058.03043.451.560
2023215.370293.171.30043.497.665
2022213.460293.150.69042.660.760
2021203.210303.166.71043.852.557
2020206.900293.121.30042.764.800
2019203.900293.098.10043.495.400
2018205.200303.113.90044.046.000
2017205.900293.047.50042.738.900
2016218.300293.071.50043.109.032
2015210.600303.044.10045.091.000
2014212.900293.045.70044.974.600
2013208.100302.985.40044.039.100
2012202.800302.941.80043.737.800
2011169.900302.907.00042.398.500
2010198.300302.804.30040.005.600
2009194.100302.805.60038.950.200
2008191.800302.687.00038.729.800
2007199.200302.668.60035.942.700
2006188.400302.678.60035.849.500
2005198.900302.659.30035.832.900
2004191.700302.635.80036.148.900
2003190.70028—34.568.800
2002178.10028—34.447.200
2001179.10028—32.108.400
2000144.70028—32.529.500
1999149.30028—31.393.800
1998152.60027—28.919.300
1997154.00027—27.288.700
1996132.80028—26.192.000
1995128.50027—24.963.700

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng lúa cả năm của Lạng Sơn năm 2025 là bao nhiêu?

209.880 tấn (sơ bộ), đứng thứ 29 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Lạng Sơn đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lúa cả năm?

Thứ 29/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lạng Sơn trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.08V06.15

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lạng Sơn đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này