Diện tích rừng hiện có Lạng Sơn 2025: 603.940 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025603.940ha
Xếp hạng12/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng11%Trung du và miền núi phía Bắc: 5.384.856
Tỷ trọng cả nước4,0%Cả nước: 14.971.600
Năm 2025, diện tích rừng hiện có của Lạng Sơn là 603.940 ha, tăng 4,1% so với 2024; đứng thứ 12 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 11% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (5.384.856)
- Bằng 4% mức cả nước (14.971.600)
- Bằng 94% Thanh Hóa (644.797, hạng 11)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Lạng Sơn 603.940
Hưng Yên 4.084Cả nước 14.971.600Lâm Đồng 1.128.884
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Sơn La · Điện Biên · Lai Châu · Quảng Trị
Lạng Sơn 2008–2025: 382.400 → 603.940 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cơ cấu diện tích rừng hiện có: Lạng Sơn so với vùng và cả nước
Diện tích rừng theo loại rừng 2025
Rừng tự nhiên: 63,4% (2008) → 36,3% (2025) · Vùng: Trung du và miền núi phía Bắc.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 58% sau 17 năm, từ 382.400 (2008) lên 603.940 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,9% năm 2008, 4,0% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Lạng Sơn | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 603.940 | 12 | 5.384.856 | 14.971.600 | |
| 2024 | 580.300 | 12 | 5.340.400 | 14.874.300 | |
| 2023 | 578.000 | 12 | 5.311.810 | 14.860.230 | |
| 2022 | 572.100 | 12 | 5.272.900 | 14.790.100 | |
| 2021 | 556.200 | 13 | 5.247.900 | 14.745.200 | |
| 2020 | 550.900 | 13 | 5.200.000 | 14.677.200 | |
| 2019 | 531.700 | 13 | 5.151.200 | 14.609.200 | |
| 2018 | 533.000 | 13 | 5.076.600 | 14.491.300 | |
| 2016 | 522.500 | 13 | 4.972.300 | 14.377.700 | |
| 2015 | 513.800 | 13 | 4.959.500 | 14.061.900 | |
| 2014 | 467.200 | 13 | 4.909.200 | 13.796.500 | |
| 2013 | 448.200 | 14 | 4.841.800 | 13.954.400 | |
| 2012 | 435.100 | 14 | 4.810.500 | 13.862.000 | |
| 2011 | 418.900 | 14 | 4.630.300 | 13.515.100 | |
| 2010 | 409.400 | 14 | 4.576.100 | 13.388.100 | |
| 2009 | 393.900 | 15 | 4.503.100 | 13.258.700 | |
| 2008 | 382.400 | 15 | 4.429.900 | 13.118.800 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích rừng hiện có của Lạng Sơn năm 2025 là bao nhiêu?
603.940 ha, đứng thứ 12 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Lạng Sơn đứng thứ mấy cả nước về diện tích rừng hiện có?
Thứ 12/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lạng Sơn trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lạng Sơn đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.