Tải dữ liệu

Diện tích Lạng Sơn sau sáp nhập 2025: 8.307 km2, thứ 20/34

km2 · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20258.307km2
Xếp hạng20/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng9,0%Trung du và miền núi phía Bắc: 92.508
Tỷ trọng cả nước2,5%Cả nước: 332.144

Năm 2025, diện tích của Lạng Sơn là 8.307 km2, giảm 0,0% so với 2024; đứng thứ 20 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Lạng Sơn 8.307
Hưng Yên 2.638Cả nước 332.144Lâm Đồng 24.239
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Sơn La · Điện Biên · Lai Châu · Quảng Trị

Lạng Sơn 2011–2025: 8.321 → 8.307 km2

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), APXA@xa, NG.DTDS@xa, PL.V02.01
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2011–2025
Đơn vị
km2
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 0% sau 14 năm, từ 8.321 (2011) xuống 8.307 km2 (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 2,5% năm 2011, 2,5% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳLạng SơnHạngVùngCả nướcGhi chú
20258.3072092.508332.144
20248.3102092.517331.338
20238.3102092.524331.332
20228.3102092.524331.346
20218.3102092.524331.344
20208.3102092.524331.317
20198.3102092.541331.236
20188.3102092.540331.236
20178.3102092.540331.231
20168.3102092.540331.231
20158.3212092.655330.967
20148.3212092.655330.967
20138.3212092.664330.972
20128.3212092.660330.951
20118.3212092.657330.958

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Diện tích của Lạng Sơn năm 2025 là bao nhiêu?

8.307 km2, đứng thứ 20 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Lạng Sơn đứng thứ mấy cả nước về diện tích?

Thứ 20/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lạng Sơn trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V02.01V02.01APXA@xaNiên giám thống kê tỉnh

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.

  1. 20258.310 → 8.307-0,04%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026

Báo số sai trên trang này