Diện tích gieo trồng khoai lang Lạng Sơn 2025: 1.304 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251.304ha sơ bộ
Xếp hạng20/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng7,1%Trung du và miền núi phía Bắc: 18.300
Tỷ trọng cả nước1,7%Cả nước: 76.921
Năm 2025, diện tích gieo trồng khoai lang của Lạng Sơn là 1.304 ha, giảm 4,1% so với 2024; đứng thứ 20 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 7% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (18.300)
- Bằng 2% mức cả nước (76.921)
- Gần bằng Hà Nội (1.367, hạng 19)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Lạng Sơn 1.304
Tây Ninh 37Cả nước 76.921Lâm Đồng 8.963
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Sơn La · Điện Biên · Lai Châu · Quảng Trị
Lạng Sơn 1995–2025: 2.100 → 1.304 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 38% sau 30 năm, từ 2.100 (1995) xuống 1.304 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,7% năm 1995, 1,7% năm 2025.
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 19 → 20).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Lạng Sơn | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.304 | 20 | 18.300 | 76.921 | sơ bộ |
| 2024 | 1.360 | 19 | 18.608 | 81.001 | |
| 2023 | 1.356 | 19 | 19.442 | 79.735 | |
| 2022 | 1.421 | 20 | 20.558 | 86.231 | |
| 2021 | 1.383 | 22 | 22.430 | 98.257 | |
| 2020 | 1.499 | 21 | 23.582 | 109.043 | |
| 2019 | 1.980 | 20 | 25.172 | 116.967 | |
| 2018 | 2.153 | 20 | 26.662 | 117.933 | |
| 2017 | 2.200 | 21 | 28.000 | 121.800 | |
| 2016 | 2.100 | 20 | 27.900 | 120.300 | |
| 2015 | 2.000 | 21 | 30.000 | 127.600 | |
| 2014 | 2.100 | 22 | 30.000 | 130.100 | |
| 2013 | 2.100 | 22 | 30.800 | 135.000 | |
| 2012 | 2.300 | 21 | 30.600 | 141.700 | |
| 2011 | 2.200 | 21 | 32.400 | 146.800 | |
| 2010 | 2.200 | 21 | 33.900 | 150.800 | |
| 2009 | 2.300 | 21 | 32.000 | 146.600 | |
| 2008 | 2.400 | 21 | 35.700 | 162.600 | |
| 2007 | 2.700 | 20 | 37.900 | 175.500 | |
| 2006 | 2.700 | 20 | 38.600 | 181.200 | |
| 2005 | 2.600 | 20 | 37.300 | 185.300 | |
| 2004 | 2.700 | 20 | 39.700 | 201.800 | |
| 2003 | 2.600 | 20 | — | 219.600 | |
| 2002 | 2.400 | 21 | — | 237.700 | |
| 2001 | 2.500 | 21 | — | 244.600 | |
| 2000 | 2.600 | 21 | — | 254.300 | |
| 1999 | 2.600 | 20 | — | 270.200 | |
| 1998 | 2.500 | 20 | — | 253.500 | |
| 1997 | 2.400 | 20 | — | 267.200 | |
| 1996 | 2.200 | 22 | — | 302.700 | |
| 1995 | 2.100 | 22 | — | 304.600 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng khoai lang của Lạng Sơn năm 2025 là bao nhiêu?
1.304 ha (sơ bộ), đứng thứ 20 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Lạng Sơn đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng khoai lang?
Thứ 20/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lạng Sơn trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 23 lần điều chỉnh.
- 2017
2→ 2.200+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2016
2→ 2.100+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2015
2→ 2.000+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2014
2→ 2.100+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2013
2→ 2.100+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2012
2→ 2.300+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2011
2→ 2.200+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2010
2→ 2.200+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2009
2→ 2.300+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2008
2→ 2.400+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2007
3→ 2.700+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2006
3→ 2.700+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026