Tải dữ liệu

Diện tích gieo trồng lúa cả năm Lạng Sơn 2025: 47.280 ha

ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202547.280ha sơ bộ
Xếp hạng29/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng7,9%Trung du và miền núi phía Bắc: 600.410
Tỷ trọng cả nước0,7%Cả nước: 7.119.120

Năm 2025, diện tích gieo trồng lúa cả năm của Lạng Sơn là 47.280 ha, giảm 1,2% so với 2024; đứng thứ 29 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Lạng Sơn 47.280
Cao Bằng 30.160Cả nước 7.119.120An Giang 1.343.950
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Sơn La · Điện Biên · Lai Châu · Quảng Trị

Lạng Sơn 1995–2025: 45.400 → 47.280 ha

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.06, V06.13
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
ha
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 4% sau 30 năm, từ 45.400 (1995) lên 47.280 ha (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,7% năm 1995, 0,7% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳLạng SơnHạngVùngCả nướcGhi chú
202547.28029600.4107.119.120sơ bộ
202447.84029604.0407.127.060
202347.85030609.8107.119.288
202248.10030615.1007.108.920
202147.21030616.2007.238.808
202048.10030618.2007.278.900
201948.40030620.3007.469.900
201848.80030625.0007.570.900
201749.50031630.9007.705.200
201650.10030631.5007.737.100
201549.80030631.2007.828.000
201450.70030635.0007.816.200
201350.80030636.6007.902.500
201250.30029625.3007.761.200
201149.60029617.6007.655.400
201049.60029613.5007.489.400
200949.90029619.5007.437.200
200849.90029618.9007.422.200
200749.20029606.8007.192.500
200648.60029615.1007.324.800
200549.50029616.8007.329.200
200449.40029616.7007.445.300
200348.50029—7.452.200
200247.70029—7.504.300
200149.10028—7.492.700
200047.10029—7.666.300
199945.50029—7.653.600
199846.10028—7.362.702
199747.20028—7.099.700
199645.80029—7.003.800
199545.40028—6.765.600

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Diện tích gieo trồng lúa cả năm của Lạng Sơn năm 2025 là bao nhiêu?

47.280 ha (sơ bộ), đứng thứ 29 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Lạng Sơn đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng lúa cả năm?

Thứ 29/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lạng Sơn trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.06V06.13

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lạng Sơn đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này