Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức Lạng Sơn 2025: 75,0 %
% · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202575,0% sơ bộ
Xếp hạng (thấp là tốt)19/34▼ 4 bậc so với 2024
So với vùng+6%Trung du và miền núi phía Bắc: 70,9
So với cả nước+19%Cả nước: 63,1
Năm 2025, tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức của Lạng Sơn là 75,0 %, tăng 2,14 điểm % so với 2024; đứng thứ 19 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Khoảng 1,1 lần mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (70,9)
- Khoảng 1,2 lần mức cả nước (63,1)
- Gần bằng Hà Tĩnh (75,7, hạng 20)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Lạng Sơn 75,0
TP. Hồ Chí Minh 39,7┆ Cả nước 63,1Lai Châu 88,3
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Sơn La · Điện Biên · Lai Châu · Quảng Trị
Lạng Sơn 2018–2025: 79,5 → 75,0 %
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 4,52 điểm % sau 7 năm, từ 79,5 (2018) xuống 75,0 % (2025).
- Xuống 4 bậc so với 2024 (hạng 15 → 19).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Lạng Sơn | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 75,0 | 19 | 70,9 | 63,1 | sơ bộ |
| 2024 | 72,9 | 15 | 72,5 | 64,5 | |
| 2023 | 70,6 | 15 | 72,7 | 65,1 | |
| 2022 | 68,6 | 15 | 72,2 | 65,8 | |
| 2021 | 73,1 | 16 | 74,5 | 68,5 | |
| 2020 | 79,4 | 16 | 80,1 | 70,3 | |
| 2019 | 83,0 | 19 | 81,0 | 71,0 | |
| 2018 | 79,5 | 17 | 80,8 | 72,1 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
Hỏi đáp
Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức của Lạng Sơn năm 2025 là bao nhiêu?
75,0 % (sơ bộ), đứng thứ 19 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Lạng Sơn đứng thứ mấy cả nước về tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức?
Thứ 19/34 năm 2025 (xếp theo chiều thấp là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lạng Sơn trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 4 lần điều chỉnh.
- 2023
70,6→ 70,6-0,05%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2022
68,6→ 68,6-0,04%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2021
73,1→ 73,1+0,01%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2020
79,4→ 79,4+0,03%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026